Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý nhà trường SMAS 2.0
Trang đăng nhập: http://qlnt.e-school.edu.vn
1 GIỚI THIỆU CÁC CHỨC NĂNG
1.1 Chức năng Đăng nhập / Đăng xuất hệ thống
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
1 |
Đăng nhập |
Đăng nhập vào hệ thống Quản lý nhà trường |
Mọi người dùng được cấp account |
|
2 |
Đăng xuất |
Thoát khỏi chương trình Quản lý nhà trường |
Mọi người dùng được cấp account |
1.2 Quản lý hệ thống
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
1 |
Thông tin cá nhân |
Quản lý thông tin cá nhân người đang đăng nhập, cho phép đổi mật khẩu truy cập |
Mọi người dùng được cấp account |
|
2 |
Thông tin nhà trường |
Quản lý thông tin của nhà trường |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
3 |
Quản lý người dùng |
Quản lý nhóm người và người sử dụng cấp trường |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
4 |
Lịch sử sử dụng hệ thống |
Theo dõi lịch sử truy cập của một tài khoản |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
5 |
Thiết lập thời gian năm học |
Thiết lập thời gian cho năm học: cả năm, từng học kỳ |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
6 |
Khai báo môn học |
Khai báo các môn học trong năm |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
7 |
Khai báo môn học cho lớp |
Khai báo các môn học cho từng lớp |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
8 |
Khai báo tổ bộ môn |
Khai báo các tổ bộ môn |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
9 |
Khai báo giáo viên |
Khai báo giáo viên tham gia giảng dạy trong năm học |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
10 |
Khai báo lớp học |
Khai báo các lớp học có trong năm |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
11 |
Phân lớp đầu khóa |
Chia các học sinh theo từng lớp |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
12 |
Kết chuyển dữ liệu đầu năm |
Chuyển học sinh giữa các lớp đầu năm học |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
13 |
Import giáo viên |
Import thông tin giáo viên vào hệ thống |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
14 |
Import lớp học |
Import thông tin lớp học |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
15 |
Import môn học cho lớp và phân công giảng dạy |
Import thông tin môn học cho lớp và giáo viên giảng dạy môn học |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
16 |
Import thông tin học sinh |
Import thông tin học sinh |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
|
17 |
Gửi số liệu thống kê lên Phòng/Sở |
Gửi số liệu thống kê điểm kiểm tra định kỳ,học kỳ, học lực, hạnh kiểm lên Phòng/Sở |
Các tài khoản quản trị cấp nhà trường |
1.3 Quản lý học sinh
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
|||
|
1 |
Cập nhật hồ sơ học sinh |
Quản lý thông tin cá nhân của học sinh |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
2 |
Miễn giảm môn học |
Miễn giảm môn học cho các trường hợp đặc biệt như bị tai nạn, khuyết tật,.. |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
3 |
Cập nhật học sinh cá biệt |
Ghi nhớ học sinh nào thuộc diện cá biệ |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
4 |
Cập nhật hồ sơ chuyển lớp |
Chuyển học sinh giữa các lớp trong nhà trường |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
5 |
Cập nhật hồ sơ chuyển ban |
Chuyển học sinh giữa các ban |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
6 |
Cập nhật hồ sơ chuyển trường |
Chuyển trường cho học sinh |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
7 |
Tiếp nhận học sinh chuyển trường |
Tiếp nhận học sinh chuyển đến |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
8 |
Cập nhật hồ sơ học sinh thôi học |
Cập nhật các trường hợp thôi học |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
9 |
Cập nhật bằng tốt nghiệp |
Cập nhật các trường hợp đã có bằng tốt nghiệp |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
10 |
Tiếp nhận học sinh trúng tuyển |
Nhận hồ sơ học sinh trúng tuyển |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
|||
|
11 |
Tổng kết điểm |
Tổng kết điểm tất cả các môn học |
Giáo viên chủ nhiệm, Giáo viên kiêm nhiệm |
|
12 |
Số điểm môn tính điểm |
Nhập / sửa điểm các môn tính điểm |
Giáo viên bộ môn |
|
13 |
Số điểm môn nhận xét |
Nhập / Sửa nhận xét các môn nhận xét |
Giáo viên bộ môn |
|
14 |
Cập nhật điểm kiểm tra lại |
Nhập / Sửa điểm kiểm tra lại |
Giáo viên chủ nhiệm, Giáo viên kiêm nhiệm |
|
III. Quản lý rèn luyện |
|||
|
15 |
Điểm danh |
Nhập kết quả điểm danh hàng ngày |
Giáo viên chủ nhiệm, Giáo viên kiêm nhiệm |
|
16 |
Khen thưởng – Kỷ luật |
Nhập quyết định khen thưởng, kỷ luật các học sinh |
Giáo viên chủ nhiệm, Giáo viên kiêm nhiệm |
|
17 |
Đánh giá xếp loại hạnh kiểm |
Xếp loại hạnh kiểm học sinh |
Giáo viên chủ nhiệm, Giáo viên kiêm nhiệm |
|
|||
|
18 |
Xếp loại học sinh |
Xếp loại học lực học sinh cuối kỳ, cuối năm |
Giáo viên chủ nhiệm |
|
19 |
Xếp loại tập thể lớp |
Xếp loại các tập thể lớp |
Hiệu trưởng |
|
20 |
Đăng ký môn thi lại |
Đăng ký môn thi lại cho học sinh |
Giáo viên chủ nhiệm |
|
|||
|
21 |
In học bạ học sinh theo mẫu |
In học bạ |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
22 |
Bảng điểm học sinh |
In bảng điểm từng học sinh |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
23 |
Bảng điểm tổng hợp học sinh |
In bảng điểm tổng hợp |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
24 |
Thống kê tổng hợp |
Thống kê các xếp loại về văn hóa, giáo dục, hạnh kiểm, trung bình môn và các thí sinh lưu ban |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
25 |
Bảng điểm của lớp theo môn |
In bảng điểm của lớp theo môn học |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
26 |
Tổng hợp lưu chuyển hồ sơ học sinh |
Thống kê sự luân chuyển học sinh |
Hiệu trưởng, Nhân viên văn phòng, giáo viên chủ nhiệm |
|
|||
|
27 |
Đăng ký học nghề |
Đăng ký môn học nghề |
Giáo viên chủ nhiệm |
|
28 |
Kết quả học nghề |
Nhập kết quả học nghề |
Giáo viên chủ nhiệm |
1.4 Quản lý cán bộ
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
I. Quản lý thông tin hồ sơ |
|||
|
1 |
Hồ sơ cán bộ |
Quản lý thông tin cá nhân các cán bộ trong trường |
Hiệu trưởng, Nhân viên tổ văn phòng |
|
2 |
Cập nhật cán bộ chuyển công tác, nghỉ hưu |
Cập nhật thông tin chuyển công tác, nghỉ hưu của các cán bộ thuộc nhà trường |
Hiệu trưởng, nhân viên tổ văn phòng |
|
|||
|
3 |
Phân công giảng dạy |
Phân lớp cho giáo viên |
Hiệu trưởng, nhân viên văn phòng |
|
4 |
Cập nhật công việc kiêm nhiệm |
Cập nhật các công việc kiêm nhiệm cho giáo viên |
Hiệu trưởng, nhân viên văn phòng |
|
5 |
Thông tin dạy thay |
Cập nhật thông tin dạy thay |
Hiệu trưởng, nhân viên văn phòng |
|
6 |
Làm thay chủ nhiệm |
Phân công giáo viên làm thay chủ nhiệm |
Hiệu trưởng, nhân viên văn phòng |
|
7 |
Sổ đăng ký giảng dạy |
Lên lịch dạy cho giáo viên (Thời khóa biểu) |
Giáo viên |
|
|||
|
8 |
Quản lý sáng kiến kinh nghiệm |
Quản lý các sáng kiến kinh nghiệm |
Giáo viên |
|
|||
|
9 |
Thông tin khen thưởng – kỷ luật |
Quản lý thông tin khen thưởng, kỷ luật đối với giáo viên |
Ban giám hiệu |
|
10 |
Đánh giá xếp loại giáo viên |
Đánh giá xếp loại giáo viên cuối kỳ, cuối năm |
Ban giám hiệu |
|
11 |
Danh hiệu thi đua cán bộ |
Xếp loại danh hiệu thi đua cho giáo viên |
Ban giám hiệu |
|
12 |
Danh hiệu thi đua tập thể |
Xếp loại danh thi đua cho các tổ bộ môn |
Ban giám hiệu |
|
|||
|
13 |
Báo cáo phân công giảng dạy |
In báo cáo phân công giảng dạy |
Ban giám hiệu |
|
14 |
Báo cáo số lượng tiết dạy giáo viên |
In báo cáo số lượng tiết dạy giáo viên |
Ban giám hiệu |
|
15 |
Báo cáo tổng số học sinh theo giáo viên |
In báo cáo tổng số học sinh theo giáo viên |
Ban giám hiệu |
|
16 |
Thống kê học lực học sinh theo giáo viên |
In thống kê học lực học sinh theo giáo viên |
Ban giám hiệu |
|
17 |
Báo cáo hồ sơ cán bộ |
In báo cáo hồ sơ cán bộ |
Ban giám hiệu |
|
18 |
Bảng lương cán bộ |
In bảng lương cán bộ |
Ban giám hiệu |
|
19 |
Báo cáo cán bộ theo trình độ chuyên môn |
In báo cáo cán bộ theo trình độ chuyên môn |
Ban giám hiệu |
|
20 |
Báo cáo danh sách giáo viên đến kỳ nghỉ hưu |
In báo cáo danh sách giáo viên đến kỳ nghỉ hưu |
Ban giám hiệu |
1.5 Quản lý thi
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
I. Tổ chức thi |
|||
|
1 |
Danh sách kỳ thi |
Tra cứu các kỳ thi |
BGH, giáo viên, nhân viên tổ văn phòng |
|
2 |
Tạo kỳ thi |
Thiết lập kỳ thi |
Ban giám hiệu |
|
3 |
Lập danh sách môn thi và lịch thi |
Lập danh sách môn thi và lịch thi |
Ban giám hiệu |
|
4 |
Lập danh sách thí sinh |
Lập danh sách thí sinh |
Ban giám hiệu |
|
5 |
Đánh số báo danh |
Đánh số báo danh |
Ban giám hiệu |
|
6 |
Xếp phòng thi |
Xếp phòng thi |
Ban giám hiệu |
|
7 |
Lập danh sách giám thị |
Lập danh sách giám thị |
Ban giám hiệu |
|
8 |
Phân công giám thị |
Phân công giám thị |
Ban giám hiệu |
|
9 |
Đánh phách |
Đánh phách |
Ban giám hiệu, nhân viên tổ văn phòng |
|
|||
|
10 |
Quản lý thí sinh vi phạm quy chế thi |
Quản lý thí sinh vi phạm quy chế thi |
Ban giám hiệu |
|
11 |
Quản lý giám thị vi phạm quy chế thi |
Quản lý giám thị vi phạm quy chế thi |
Ban giám hiệu |
|
12 |
Quản lý thí sinh vắng thi |
Quản lý thí sinh vắng thi |
Ban giám hiệu |
|
13 |
Chuyển điểm thi vào đánh giá học lực |
Chuyển điểm thi vào đánh giá học lực |
Ban giám hiệu |
|
14 |
Vào điểm thi |
Vào điểm thi |
|
|
|||
|
15 |
Tra cứu kết quả thi |
Tra cứu kết quả thi |
|
|
|||
|
16 |
In danh sách |
In danh sách các thí sinh theo phòng |
|
|
17 |
Thống kê thí sinh, giám thị vi phạm quy chế |
Thống kê thí sinh, giám thị vi phạm quy chế |
Ban giám hiệu |
|
18 |
Báo cáo thống kê kết quả thi |
Báo cáo thống kê kết quả thi |
Ban giám hiệu |
|
|||
|
19 |
Thiết lập trạng thái kỳ thi |
Thiết lập trạng thái kỳ thi |
Ban giám hiệu |
1.6 Các tiện ích
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
I. Quản lý thông báo |
|||
|
|
Gửi thông báo |
Gửi các thông báo đến các người dùng trong hệ thống bằng cách gửi qua mail hoặc gửi tin trên hệ thống |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
|
Nhận thông báo |
Nhận các thông báo từ người dùng khác gửi đến |
Người dùng đăng nhập vào hệ thống |
|
|||
|
|
Thông báo đột xuất đến học sinh, phụ huynh |
Gửi tin nhắn SMS(trên điện thoại) cho các phu huynh học sinh |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
|
Thông báo đột xuất đến giáo viên |
Gửi tin nhắn SMS đến giáo viên |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
|
Thông báo kết quả học tập |
Gửi tin nhắn thông báo kết quả học tập |
Quản trị hệ thống cấp trường |
1.7 Danh mục
|
STT |
Chức năng |
Mô tả |
Đối tượng sử dụng |
|
1 |
Loại công việc |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa loại công việc |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
2 |
Hình thức xử lý vi phạm quy chế thi |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Hình thức xử lý vi phạm |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
3 |
Sáng kiến kinh nghiệm |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa sáng kiến kinh nghiệm |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
4 |
Công việc kiêm nhiệm |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa công việc kiêm nhiệm |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
5 |
Bậc lương |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa bậc lương |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
6 |
Danh hiệu thi đua |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Danh hiệu thi đua |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
7 |
Loại hợp đồng |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa loại hợp đồng |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
8 |
Đánh giá, xếp loại cán bộ |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Đánh giá, xếp loại cán bộ |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
9 |
Ưu tiên, khuyến khích |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Ưu tiên, khuyến khích |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
10 |
Dân tộc |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Dân tộc |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
11 |
Tôn giáo |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Tôn giáo |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
12 |
Diện chính sách |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Diện chính sách |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
13 |
Danh sách địa phương |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Danh sách địa phương |
Quản trị hệ thống cấp trường |
|
14 |
Danh mục đào tạo |
Thêm mới/ Sửa/ Xóa Danh mục đào tạo |
Quản trị hệ thống cấp trường |
Trương Hùng Vân @ 09:49 11/04/2012
Số lượt xem: 601








Các ý kiến mới nhất