Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 3. Bài thực hành 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cao Trị
    Ngày gửi: 19h:56' 10-12-2015
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

    Câu 79: (Mức 1) Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag
    Câu 80:( Mức 1) Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
    A. Na2O, SO3, CO2 . B. K2O, P2O5, CaO. C. BaO, SO3, P2O5. D.CaO, BaO, Na2O.
    Câu 81: ( Mức 1)Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
    A. CO2, SO2, CuO. B. SO2, Na2O, CaO. C. CuO, Na2O, CaO. D. CaO, SO2, CuO.
    Câu 82: (Mức 2) Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. MgO, Fe2O3, SO2, CuO. B. Fe2O3, MgO, P2O5, K2O .
    C. MgO, Fe2O3, CuO, K2O. D MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.
    Câu 83: ( Mức 1)Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. Zn, ZnO, Zn(OH)2. B. Cu, CuO, Cu(OH)2.
    C. Na2O, NaOH, Na2CO3. D.MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
    Câu 84: ( Mức 1) Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:
    A. Al, Fe, Pb. B. Al2O3, Fe2O3, Na2O.
    C. Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2. D. BaCl2, Na2SO4, CuSO4.
    Câu 85: (Mức 1) Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
    A. Mg B. CaCO3 C. MgCO3 D. Na2SO3
    Câu 86: (Mức 1)CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành:
    A. Dung dịch không màu. B. Dung dịch có màu lục nhạt.
    C. Dung dịch có màu xanh lam. D. Dung dịch có màu vàng nâu.
    Câu 87: (Mức 1)Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành muối và nước:
    A Magie và dung dịch axit sunfuric B. Magie oxit và dung dịch axit sunfuric
    C. Magie nitrat và natri hidroxit D. Magie clorua và natri clorua
    Câu 88: (Mức 1) Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:
    A Bari oxit và axit sunfuric loãng B. Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng
    C. Bari cacbonat và axit sunfuric loãng D. Bari clorua và axit sunfuric loãng
    Câu 89: ( Mức 1) Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
    A. Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu.
    B. Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
    C. Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
    D. Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
    Câu 90: (Mức 1) Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:
    A. Zn B. Na2SO3 C. FeS D. Na2CO3
    Câu 91: (Mức 1) Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
    A. ZnO, BaCl2 B. CuO, BaCl2 C. BaCl2, Ba(NO3)2 D. Ba(OH)2, ZnO
    Câu 92: ( Mức 1) MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
    A. Chất khí cháy được trong không khí B. Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.
    C. Chất khí duy trì sự cháy và sự sống. D.Chất khí không tan trong nước.
    Câu 93: ( Mức 1) Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành dung dịch có màu xanh lam:
    A. CuO, MgCO3 B. Cu, CuO C. Cu(NO3)2, D.CuO, Cu(OH)2
    Câu 94: (Mức 1) Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:
    A. Dung dịch HCl và dung dịch KOH. B. Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.
    C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl. D.Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
    Câu 95: (Mức 2) Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:
    A. Mg B. Ba C. Cu D. Zn
    Câu 96
     
    Gửi ý kiến