Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghĩa
Ngày gửi: 20h:18' 21-05-2017
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghĩa
Ngày gửi: 20h:18' 21-05-2017
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài…6…Tiết PPCT: 9
Tuần dạy: 5
I.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và dưa thừa số vào trong dấu căn.
b) Kỹ năng:
Hs nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
c) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài.
II.dung học tập:
-Giải các bài tập đưa thừa số ra ngoài dấu căn và dưa thừa số vào trong dấu căn.
III.Chuẩn bị:
Gv: Thước thẳng + bảng phụ.
Hs: Làm bài tập, ôn lại các hằng đẳng thức.
IV. chức các hoạt động học tập:
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2.Kiểm tra miệng:
- Hs1: Dùng máy tính bỏ túi, tìm x biết:(10 đ)
x2 = 15
x2 = 22,8
Trả lời:
a/ x1 3, 8730 b/ x1
x2 -3,8730 x2
- Hs cả lớp nhận xét.
- Gv nhận xét, đánh giá.
3.trình bài học:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài học
Hoạt động1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Gv cho hs làm ?1/24sgk
Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ
Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời.
(Ta có: vì a0)
_ Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào?
* Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
_ Em hãy cho biết thừa số nào đã đưa ra ngoài dấu căn?
_ Vận dụng kết quảđó hãy thực hiện VD sau?
_ GV: Ghi vd lên bảng, hs nêukết quả
Hs làm ?2/25sgk
Hs thảo luận btập này theo nhóm.
Các nhóm của một dãy làm một câu.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
_ Từ hai ví dụ trên em rút ra tổng quát gì?
Hs nêu tổng quát ở sgk
Gv ghi bảng(bảng phụ).
Gv hd hs làm ví dụ 3.
Hs tự xem ỏ sgk
Hs làm btập ?3/25sgk theo nhóm. Các nhóm trong dãy 1 làm câu a, các nhóm trong dãy 2 làm câu b
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét đánh giá , hoàn chỉnh bài làm cho học sinh
Hoạt động2:Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Gv: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Gv treo bảng phụ dạng tổng quát.
- Hs nêu lại
- Hs tự nghiên cứu ví dụ 4 ở sgk trong vài phút.
- Sau đó hs thảo luận theo nhóm btập ?4/26sgk
* Các nhóm của một dãy làm2 câu.
Dãy 1: câu a và c.
Dãy 2: câu b và d.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Gv: Đưa thừa số vào trong dấu căn( hoặc ra ngoài) có tác dụng:
So sánh các số được thuận tiện.
Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với độ chính xác cao hơn.
So sánh 3và
_ Để so sánh 2 số trên em làm như thế nào?
_ Có thể làm theo cách nào khác?
Gọi 2 hs lên bảng làm hai cách.
I.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
VD1: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
b)
VD2: Rút gọn biểu thức:
=
?2/25sgk
a)
=
b)
=
Tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có:
tức là:
Nếu A0, B0 thì A
Nếu A < 0, B0 thì - A
VD3: (sgk/25)
?3/25sgk
a) với b0
= 2vì b0)
b) với a < 0
= 6(vì a< 0)
II.Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Tổng quát:
Với A0, B0, ta có
Với A< 0, B0, ta có
VD4: (sgk/26
Tuần dạy: 5
I.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và dưa thừa số vào trong dấu căn.
b) Kỹ năng:
Hs nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
c) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài.
II.dung học tập:
-Giải các bài tập đưa thừa số ra ngoài dấu căn và dưa thừa số vào trong dấu căn.
III.Chuẩn bị:
Gv: Thước thẳng + bảng phụ.
Hs: Làm bài tập, ôn lại các hằng đẳng thức.
IV. chức các hoạt động học tập:
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2.Kiểm tra miệng:
- Hs1: Dùng máy tính bỏ túi, tìm x biết:(10 đ)
x2 = 15
x2 = 22,8
Trả lời:
a/ x1 3, 8730 b/ x1
x2 -3,8730 x2
- Hs cả lớp nhận xét.
- Gv nhận xét, đánh giá.
3.trình bài học:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài học
Hoạt động1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Gv cho hs làm ?1/24sgk
Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ
Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời.
(Ta có: vì a0)
_ Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào?
* Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
_ Em hãy cho biết thừa số nào đã đưa ra ngoài dấu căn?
_ Vận dụng kết quảđó hãy thực hiện VD sau?
_ GV: Ghi vd lên bảng, hs nêukết quả
Hs làm ?2/25sgk
Hs thảo luận btập này theo nhóm.
Các nhóm của một dãy làm một câu.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
_ Từ hai ví dụ trên em rút ra tổng quát gì?
Hs nêu tổng quát ở sgk
Gv ghi bảng(bảng phụ).
Gv hd hs làm ví dụ 3.
Hs tự xem ỏ sgk
Hs làm btập ?3/25sgk theo nhóm. Các nhóm trong dãy 1 làm câu a, các nhóm trong dãy 2 làm câu b
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét đánh giá , hoàn chỉnh bài làm cho học sinh
Hoạt động2:Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Gv: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Gv treo bảng phụ dạng tổng quát.
- Hs nêu lại
- Hs tự nghiên cứu ví dụ 4 ở sgk trong vài phút.
- Sau đó hs thảo luận theo nhóm btập ?4/26sgk
* Các nhóm của một dãy làm2 câu.
Dãy 1: câu a và c.
Dãy 2: câu b và d.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Gv: Đưa thừa số vào trong dấu căn( hoặc ra ngoài) có tác dụng:
So sánh các số được thuận tiện.
Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với độ chính xác cao hơn.
So sánh 3và
_ Để so sánh 2 số trên em làm như thế nào?
_ Có thể làm theo cách nào khác?
Gọi 2 hs lên bảng làm hai cách.
I.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
VD1: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
b)
VD2: Rút gọn biểu thức:
=
?2/25sgk
a)
=
b)
=
Tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có:
tức là:
Nếu A0, B0 thì A
Nếu A < 0, B0 thì - A
VD3: (sgk/25)
?3/25sgk
a) với b0
= 2vì b0)
b) với a < 0
= 6(vì a< 0)
II.Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Tổng quát:
Với A0, B0, ta có
Với A< 0, B0, ta có
VD4: (sgk/26
 














Các ý kiến mới nhất