Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 26. Châu chấu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Phụng
    Ngày gửi: 21h:14' 12-01-2017
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 295
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 7A2
    MÔN: SINH HỌC 7.



    KIỂM TRA MIỆNG
    Câu 2. Nêu tập tính thích nghi với lối sống của nhện.
    Chăng lưới
    Bắt mồi
    Ôm trứng
    Câu 3.
    Cơ thể châu chấu được chia làm mấy phần ?
    - Cơ thể châu chấu được chia làm 3 phần : đầu , ngực , bụng .
    Câu 1.
    Cơ thể Hình Nhện có mấy phần?Nêu các bộ phận của từng phần?
    Cơ thể hình nhện chia làm 2 phần
    * Phần đầu ngực gồm: đôi kìm,chân xúc giác, 4 đôi chân bò
    * Phần bụng gồm: đôi khe thở,lỗ sinh dục, núm tuyến tơ
    NGÀNH CHÂN KHỚP
    LỚP GIÁP XÁC
    LỚP HÌNH NHỆN
    LỚP SÂU BỌ
    Lớp sâu bọ
    Bi 26 - Ti?t 27:
    _ _ __ _
    Châu chấu thường sống ở đâu?
    Châu chấu thường gặp ở cánh đồng lúa.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài

    Quan sát H 26.1 bên
    Dầu
    Ngực
    Bụng
    Cấu tạo ngoài của Châu chấu
    ĐÔI RÂU
    CƠ QUAN MIỆNG
    MẮT KÉP
    CHÂN
    CÁNH
    Quan sát H 26.1 và hình bên để cho biết
    ? Cơ thể châu chấu được chia làm mấy phần? Mô tả mỗi phần của cơ thể châu chấu?
    LỖ THỞ
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    - Cơ thể được chia làm 3 phần:
    + Đầu: râu, mắt kép, cơ quan miệng.
    + Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh.
    + Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có lỗ thở.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    - Cơ thể được chia làm 3 phần:
    + Đầu: râu, mắt kép, cơ quan miệng.
    + Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh.
    + Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có lỗ thở.
    2. Di chuyển
    Quan sát các hình bên + thông tin SGK? châu chấu di chuyển theo những hình thức nào?

    Nhảy
    Bay
    - Có 3 cách:
    + Bò
    + Nhảy
    + Bay
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển

    Nhảy
    Bay
    - Có 3 cách: Bò, bay, nhảy



    So với các loài sâu bọ khác như: kiến, mối, cánh cam, bọ ngựa, bọ hung.khả năng di chuyển của châu chấu có linh hoạt hơn không, tại sao?
    Khả năng di chuyển của châu chấu linh hoạt hơn ở chỗ nhờ đôi càng? bò, nhảy, bay.
    EM CÓ BIẾT
    Nhiều loài sâu bọ biết nhảy, nhưng bước nhảy xa còn tùy loài: Bọ chét đất ( 22,5 cm), ve sầu ( 30,5cm), châu chấu non (51 cm), châu chấu trưởng thành (76 cm). Như vậy châu chấu đạt quán quân về nhảy xa trong thế giới sâu bọ.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    Quan sát các hình bên + thông tin SGK? Kể tên những hệ cơ quan có ở châu chấu?
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    Các hệ cơ quan có ở châu chấu: hệ tiêu hoá, tuần hoàn, bài tiết, hô hấp, thần kinh
    Miệng  hầu  diều  dạ dày  ruột tịt  ruột sau  trực tràng  hậu môn
    Miệng        hậu môn
    Thảo luận nhóm 4` hoàn thành bảng sau:
    Miệng  hầu  diều  dạ dày  ruột tịt  ruột sau  trực tràng  hậu môn
    Nhiều ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau
    Thảo luận nhóm 4` hoàn thành bảng sau:
    HỆ TIÊU HÓA
    Lỗ miệng
    Hầu
    Diều
    Dạ dày
    Ruột tịt
    Ruột sau
    Trực tràng
    Hậu môn
    Miệng  hầu  diều  dạ dày  ruột tịt  ruột sau  trực tràng  hậu môn
    Nhiều ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau
    Các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào
    Thảo luận nhóm 4` hoàn thành bảng sau:
    HỆ HÔ HẤP
    Miệng  hầu  diều  dạ dày  ruột tịt  ruột sau  trực tràng  hậu môn
    Nhiều ống bài tiết đổ vào ruột sau
    Các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào
    Hệ tuần hoàn hở
    Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng
    Miệng        hậu môn
    Thảo luận nhóm 4` hoàn thành bảng sau:
    HỆ TUẦN HOÀN
    Tim
    Miệng  hầu  diều  dạ dày  ruột tịt  ruột sau  trực tràng  hậu môn
    Nhiều ống bài tiết đổ vào ruột sau
    Hệ thống ống khí chằng chịt thông với lỗ thở ở mặt bụng
    Hệ tuần hoàn hở
    Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng
    Dạng chuỗi hạch. Có hạch não phát triển
    Miệng        hậu môn
    Thảo luận nhóm 4` hoàn thành bảng sau:
    HỆ THẦN KINH
    Hạch não
    Chuỗi thần kinh bụng
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    -Hệ tiêu hóa: Miệng? Hầu? Diều?Dạdày?Ruột tịt? Ruột sau? Trực tràng? Hậu môn.
    - Hệ bài tiết: Có nhiều ống lọc chất thải đổ vào ruột sau.
    - Hệ hô hấp: Có các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào.
    - Hệ tuần hoàn: Tim hình ống nhiều ngăn, nằm ở mặt lưng, hệ mạch hở.
    - Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển.
    Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết có quan hệ với nhau như thế nào?
    Các ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau để theo phân ra ngoài.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    -Hệ tiêu hóa: Miệng? Hầu? Diều?Dạdày?Ruột tịt? Ruột sau? Trực tràng? Hậu môn.
    - Hệ bài tiết: Có nhiều ống lọc chất thải đổ vào ruột sau.
    - Hệ hô hấp: Có các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào.
    - Hệ tuần hoàn: Tim hình ống nhiều ngăn, nằm ở mặt lưng, hệ mạch hở.
    - Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển.
    Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát triển?
    Vì ở sâu bọ việc cung cấp ôxi do hệ thống ống khí đảm nhiệm, nên hệ tuần hoàn không đảm nhiệm việc đó nữa? đơn giản lại.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    -Hệ tiêu hóa: Miệng? Hầu? Diều?Dạdày?Ruột tịt? Ruột sau? Trực tràng? Hậu môn.
    - Hệ bài tiết: Có nhiều ống lọc chất thải đổ vào ruột sau.
    - Hệ hô hấp: Có các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào.
    - Hệ tuần hoàn: Tim hình ống nhiều ngăn, nằm ở mặt lưng, hệ mạch hở.
    - Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển.
    III. DINH DƯỠNG
    Quan sát hình trên + đọc thông tin SGK? Châu chấu có phàm ăn không?Thức ăn của châu chấu là gì?Ăn nhờ cơ quan nào?
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    - Thức ăn: Chồi và lá cây
    Quan sát hình trên + đọc thông tin SGK? Châu chấu có phàm ăn không?Thức ăn của châu chấu là gì?Ăn nhờ cơ quan nào?
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    - Thức ăn: Chồi và lá cây
    Quan sát hình trên + thông tin SGK? Thức ăn được tiêu hóa như thế nào?
    29
    Diều
    Dạ dày cơ
    Ruột tịt
    Hậu môn
    Quá trình tiêu hoá thức ăn được diễn ra như thế nào?
    Thøc ¨n tËp trung ë diÒu
    Thức ăn được nghiền nhỏ ở
    dạ dày cơ
    Ruột tịt tiết Enzim tiêu hoá thức ăn
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    - Thức ăn: Chồi và lá cây.
    - Thức ăn? Diều? Dạ dày cơ ( nghiền nhỏ)? Ruột tịt ( tiết enzim tiêu hóa)
    ? Hậu môn.
    Tại sao khi sống bụng châu chấu luôn phập phồng?
    ?
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    - Thức ăn: Chồi và lá cây.
    - Thức ăn? Diều? Dạ dày cơ ( nghiền nhỏ)? Ruột tịt ( tiết enzim tiêu hóa)
    ? Hậu môn.
    - Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng.
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    IV. SINH SẢN VÀ PHÁT TRIỂN
    - Châu chấu phân tính.
    - Trứng đẻ dưới đất thành ổ.
    Trứng
    Quan sát hình bên? Nêu đặc điểm sinh sản của châu chấu?
    Phân tính
    CÁC GIAI ĐOẠN SINH SẢN VÀ BIẾN THÁI CỦA CHÂU CHẤU
    Lột xác
    Lột xác
    Lột xác
    Lột xác
    ấu trùng
    ấu trùng
    ấu trùng
    ấu trùng
    1
    6
    5
    4
    3
    2
    Hãy mô tả quá trình phát triển của châu chấu
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    2. Di chuyển
    II. CẤU TẠO TRONG
    III. DINH DƯỠNG
    IV. SINH SẢN VÀ PHÁT TRIỂN
    - Châu chấu phân tính.
    - Trứng đẻ dưới đất thành ổ.
    - Phát triển qua giai đoạn biến thái và lột xác nhiều lần.
    Trứng
    Vì sao châu chấu non phải nhiều lần lột xác mới lớn lên thành con trưởng thành?
    Vì lớp vỏ của cơ thể chúng kém đàn hồi nên khi lớn lên vỏ cũ phải bong ra để vỏ mới hình thành.
    Quan hệ giữa dinh dưỡng và sinh sản ở châu chấu có ảnh hưởng gì tới các sinh vật khác và tới trạng thái cân bằng của hệ sinh thái trên cạn?
    - Châu chấu phàm ăn, đẻ nhiều, lại đẻ nhiều lứa, mỗi lứa đẻ nhiều trứng. Vì thế chúng gây hại cây cối rất ghê gớm.
    - Trong lịch sử nước ta, nhiều lần châu chấu phát triển thành dịch lớn, phá hoại hết lúa và hoa màu, gây ra mất mùa và đói kém.
    - Ở Trung Cận Đông, người ta đã chứng kiến những đàn châu chấu khổng lồ, bay thành đám mây, che kín cả một vùng trời. Di chuyển đến đâu, chúng ăn bằng hết cây cối, hoa màu, đến một lá cây, một ngọn cỏ cũng không còn.
    Thái độ của em như thế nào trong vấn đề bảo vệ, duy trì trạng thái cân bằng sinh thái dưới tác động của châu chấu?
    Không tiêu diệt hoàn toàn chúng nhưng cũng cần hạn chế sự sinh sản và phát triển của chaâu chaáu, không cho chúng có cơ hội phát triển thành đại dịch
    ?
    LỚP SÂU BỌ
    BÀI 26. CHÂU CHẤU
    I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN.
    1. Cấu tạo ngoài
    - Cơ thể được chia làm 3 phần:
    + Đầu: râu, mắt kép, cơ quan miệng.
    + Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh.
    + Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có lỗ thở.
    2. Di chuyển
    Có 3 cách: bò, bay, nhảy.

    II. CẤU TẠO TRONG
    -Hệ tiêu hóa: Miệng? Hầu? Diều?Dạdày?Ruột tịt? Ruột sau? Trực tràng? Hậu môn.
    - Hệ bài tiết: Có nhiều ống lọc chất thải đổ vào ruột sau.
    - Hệ hô hấp: Có các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đến các tế bào.
    - Hệ tuần hoàn: Tim hình ống nhiều ngăn, nằm ở mặt lưng, hệ mạch hở.
    - Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển.



    III. DINH DƯỠNG
    - Thức ăn: Chồi và lá cây.
    - Thức ăn? Diều? Dạ dày cơ
    ( nghiền nhỏ)? Ruột tịt ( tiết enzim tiêu hóa)
    ? Hậu môn.
    IV. SINH SẢN VÀ PHÁT TRIỂN
    - Châu chấu phân tính.
    - Trứng đẻ dưới đất thành ổ.
    - Phát triển qua giai đoạn biến thái và lột xác nhiều lần.
    TỔNG KẾT
    * D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny :
    Học bài, trả lời câu hỏi SGK/ 88.
    * D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo :
    Đọc mục " Em có biết"
    Soạn bài 27:
    Tìm hiểu một số đại diện khác của sâu bọ
    Đặc đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Sâu bọ.
    HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
    CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ.
    CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI.
     
    Gửi ý kiến