Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 19: Chuyen doi giua khoi luong, the tich va luong chat.Luyen tap.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Mỹ Trang
    Ngày gửi: 07h:38' 04-03-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 444
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC

    8

    CHO M?NG QU TH?Y CƠ D?N D? Gi?
    MÔN : HÓA HỌC 8
    Phòng GD & ĐT huyện Châu Thành – Trường THCS An Bình
    GV thực hiện : Đặng Thị Hồng Hạnh
    KIỂM TRA MI?NG
    1/ Nu khi ni?m mol, kh?i lu?ng mol? (4 di?m)
    2/ Em hy cho bi?t kh?i lu?ng mol c?a H2O v CO2 ? ( 6 di?m )
    (Bi?t H=1,C=12,O=16)
    Trả Lời :
    1/ - Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó. ( 2đ)
    Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó. ( 2đ)
    2/
    -Khối lượng mol của H2O : M = 1. 2 + 16 = 18 g. ( 3đ)

    -Khối lượng mol của CO2: M =12 + 16 . 2 = 44g ( 3đ)

         
          
    H2O
    CO2
    Số mol
    Khối lượng
    Số mol
    Thể tích
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    Ví dụ :Tính khối lượng của 0,5 mol khí O2 .Biết khối lượng mol của O2 là 32 g.
    Cứ 1 mol khí O2 có khối lượng là 32g.
    Giải
    Vậy 0,5 mol khí O2 có khối lượng là x ? (g)
    ×
    Vậy muốn tính khối lượng của một chất ta làm như thế nào ?
    Ta lấy số mol nhân với khối lượng mol.
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    Câu hỏi : khối lượng của n mol phân tử A bằng bao nhiêu? Biết khối lượng mol của A là M gam .

    Giải
    n
    Khối lượng =
    ×
    (gam)
    Gọi khối lượng là m
    Hãy rút ra công thức tính khối lượng của chất ?
    M
    m = n × M

    1. Công thức :
    m = n × M

    Trong đó :
    n : Số mol chất . (mol)
    m :Khối lượng chất. (g)
    M :Khối lượng mol chất. (g)
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    1. Công thức :
    m = n × M

    Trong đó :
    n : Số mol chất . (mol)
    m :Khối lượng chất. (g)
    M :Khối lượng mol chất. (g)
    Từ công thức : tính khối lượng (m). Hãy rút ra công thức tính n theo m và M ?
    =>
    (3)
    (2)
    (1)
    Công thức tính M theo n và m ?
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    1. Công thức :
    m = n × M

    Trong đó :
    n : Số mol chất . (mol)
    m :Khối lượng chất. (g)
    M :Khối lượng mol chất. (g)
    =>
    (3)
    (2)
    (1)
    2. Vận dụng :
    Bài tập1: Tính khối lượng của 2 mol SO2 ?
    Giải
    Khối lượng của SO2 là:
    Khối lượng mol của SO2 là:
    Tóm tắt :
    Cho :
    = 2 mol
    Tìm :
    = ? (g)
    =
    =
    32 + 16×2
    =
    =
    64 (g)
    Áp dụng công thức :
    m = n × M

    2 × 64

    128 (g)
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    1. Công thức :
    m = n × M

    Trong đó :
    n : Số mol chất . (mol)
    m :Khối lượng chất. (g)
    M :Khối lượng mol chất. (g)
    =>
    (3)
    (2)
    (1)
    2. Vận dụng :
    Bài tập 2 : Tính số mol của 32g Cu ?
    Giaûi
    Số mol cuả 32 g đồng là :
    Áp dụng công thức :
    Cho :
    = 32 g
    Tìm :
    Tóm tắt :
    mCu
    nCu = ? mol
    Bài 19 –Tiết 27 : CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.LUYỆN TẬP.
    I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
    1. Công thức :
    m = n × M

    Trong đó :
    n : Số mol chất . (mol)
    m :Khối lượng chất. (g)
    M :Khối lượng mol chất. (g)
    =>
    (3)
    (2)
    (1)
    2. Vận dụng :
    Bài tập 3 : Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25g.
    Tóm tắt
    Cho :
    = 0.125 mol
    = 12,25 g
    Tìm :
    Áp dụng công thức :
    nA
    mA
    MA = ? g
    Giải
    Khối lượng mol của hợp chất A:
    * Thảo luận : Hãy hoàn thành bảng sau :
    4
    0,25
    1,5.1023

    Câu 1 :
    4mol nguyên tử canxi có khối lượng là: (Cho Ca =40)
    80g
    120g
    160g
    200g
    ĐÚNG
    SAI
    6,4g khí sunfurơ SO2 qui thành số mol phân tử là : (Cho S=32,O =16)

    Câu 2 :
    S? mol c?a 28g Fe l :
    0,2 mol
    0,3 mol
    0,4 mol
    0,5 mol
    ĐÚNG
    SAI
    Hhhhhhhhhhdtyyggvv
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :
    * Đối với bài học ở tiết học này :
    - Học thuộc bài .
    - Học công thức tính: m, n, M và đơn vị của từng đại lượng? Tên của các đại lượng ?
    - Làm các bài tập : 3 a,4 / 67 SGK.
    * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
    -Xem trước phần còn lại của bài : II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào ?
    - Xem lại bài 18 . MOL ( Thể tích mol của chất khí ).

    Kính chúc quý thầy cô
    khỏe mạnh , hạnh phúc và
    thành công
    CÙNG CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến