Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn kim phuong
    Ngày gửi: 20h:16' 13-11-2018
    Dung lượng: 17.6 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    Bài.15.....Tiết 19



    ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á.
    (((


    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức::
    *Học sinh biết :
    - Đặc điểm dân số và sự phân bố dân cư Đông Nam Á.
    - Đặc điểm dân cư gắn với đặc điểm nền kinh tế nông nghiệp lúa nước là cây nông nghiệp chính.
    *Học sinh hiểu:
    - Đặc điểm văn hóa tín ngưỡng, những nét chung và riêng trong sản xuất và sinh họat của người ĐNÁ.
    2. Kĩ năng:
    - Tư duy :
    -Tìm kiếm và xử lí thông tin về bảng số liệu, lược đồ của dân cư xã hội ĐNÁ
    - Giao tiếp:
    -Tự tin khi làm việc, phản hồi lắng nghe, tích cực trình bày suy nghĩ ý tưởng giao tiếp hợp tác khi làm việc.nhóm
    -Làm chủ bản thân :
    -Đàm nhận trách nhiệm các công việc được giao trong nhóm, quản lí thời gian khi trình bày kết quả trước nhóm và tập thể lớp
    - Tự nhận thức :
    -Tự tin khi trình bày thông tin qua trả lời câu hỏi.
    3. Thái độ:
    -Giáo dục cho học sinh là tuyên truyền viên KHHGĐ
    -Giáo dực ý thức tiết kiệm năng lượng trong cuộc sống.
    II/NỘI DUNG HỌC TẬP
    - . Đặc điểm dân cư
    -Đặc điểm xã hội
    III. CHUẨN BỊ:
    1 Giáo viên:
    -.Sử dụng máy chiếu( nếu có),bảng phụ bản đồ dân cư châu Á.
    2. Học sinh:
    -Sgk, tập bản đồ,chuẩn bị bài.
    IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
    Kiểm tra sĩ số lớp
    2. Kiểm tra mệng
    Câu 1
    + Nêu đặc điểm tự nhiên ĐNÁ? (7đ).
    - Địa hình tương phản giữa đất liền và hải đảo.
    - Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
    - Sông ngòi phong phú.
    - Cảnh quan rừng nhiệt đới, rừng thưa xa van, rừng thường xanh.
    Câu 2
    + Chọn ý đúng: (3đ).
    Điền tiếp vào nội dung còn trống;
    a. ĐNÁ là cầu nối hai đại dương:….
    - ( An Độ Dương và TBDương).
    b. ĐNÁ là cầu nối giữa hai lục địa:…
    - ( Châu Á và châu Đại dương).
    Câu 3– Kiểm tra bài tập bản đồ được giao về nhà
    3. Tiến trình bài học: ( 33’) .

    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ.
    NỘI DUNG.
    
    Giới thiệu bài mới.
    Hoạt động 1:
    * Trực quan.
    - Quan sát bảng 15.1 ( dân số ĐNA và châu Á 2005).
    + So sánh về số dân, mật độ, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của ĐNA, châu Á, thế giới?
    TL: - Chiếm 14,2% dân số châu Á, 8,6% dân số thế giới.
    - Mật độ gần bằng với châu Á, gấp >2 lần thế giới.
    - Tỉ lệ gia tăng cao hơn châu Á và thế giới .
    + Với dân số ĐNA Như vậy có thuận lợi và khó khăn gì?
    TL: - Thuận lợi: Dân số trẻ 50% còn ở tuổi lao động – người lao động lớn, thị trường tiêu thụ rộng lớn, công rẻ thu hút đầu tư nước ngoài, thúc đẩy KTXH.
    - Khó khăn: Giải quyết việc làm cho người lao động, đất bình quân đầu người thấp nông dân đến thành phố gây tiêu cực.
    - Giáo viên : + Dân số tăng nhanh vấn đề KTXH cần quan tâm.
    +Chính sách dân số ở mỗi nước khác nhau.
    + Nước dân số tăng nhanh cần hạn chế gia tăng dân số.
    + Nước có dân số chưa lớn cần gia tăng dsố.
    Vd: malaixia tăng dân số.
    - Quan sát H15.1;H15.2.
    + Đọc tên các nước và thủ đô từng nước trên bản đồ tự nhiên ĐNÁ?
    TL:
    + So sánh dân số và diện tích của Việt Nam với một số nước khác?
    TL: Diện tích của VN= Philippin; Malai.
    Dân số VN gấp 3 lần Malai.
    Gia tăng dân số Philippin cao hơn VN.
    + Ngôn ngữ nào được dùng nhiều ở các nước ĐNÁ?
    TL:
    - Giáo viên: ngôn ngữ bất đồng khó khăn trong giao tiếp, văn hóa.
    + Quan sát lược đồ 6.1 nhận xét sự phân bố dân cư các nước ĐNÁ? Vì sao?
    TL: - Phân bố không đều tập trung > 100ng/ km2 ở vùng ven biển và đồng bằng châu thổ, vùng nội địa và các đảo ít dân hơn.
    Vì ven biển có đồng bằng màu
     
    Gửi ý kiến