Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HSG HÓA và hướng dẫn chấm 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD_CT
Người gửi: Nguyễn Tiến Lâm
Ngày gửi: 07h:42' 17-11-2012
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 496
Nguồn: PGD_CT
Người gửi: Nguyễn Tiến Lâm
Ngày gửi: 07h:42' 17-11-2012
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do –Hạnh phúc
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: Hóa học ; LỚP: 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi chính thức
Câu 1: (4 điểm)
Không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch: MgCl2, BaCl2, H2SO4 và K2CO3.
Câu 2: (4 điểm)
Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
(1) (2) (5) (6)
FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Câu 3: (5 điểm)
Có một dung dịch chứa đồng thời hai muối CuCl2 và MgCl2. Chia dung dịch này làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 14,35g kết tủa.
Phần 2: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung hoàn toàn ở nhiệt độ cao thu được 3,2g hỗn hợp chất rắn.
Tính thành phần phần trăm khối lượng các muối trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4: (4 điểm)
Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại là R hóa trị II và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch 2 muối và 8,96 lít khí (ở đktc).
a/ Viết các phương trình hóa học đã xảy ra.
b/ Tính khối lượng muối thu được sau thí nghiệm và thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng?
c/ Xác định kim loại R. Biết rằng trong hỗn hợp ban đầu tỉ lệ số mol R : Al
là 1 : 2.
Câu 5: ( 3 điểm)
Nhúng lá kẽm vào 500ml dung dịch Pb(NO3)2 2M. Sau một thời gian lấy lá kẽm ra cân lại thấy nặng hơn so với ban đầu là 2,84g.
a). Tính lượng chì đã bám vào lá kẽm. Giả sử lượng chì sinh ra bám toàn bộ vào lá kẽm trên.
b). Tính nồng độ M của các muối có trong dung dịch khi đã lấy lá kẽm ra. Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi
- Hết -
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi : HÓA HỌC - LỚP 9
Đề thi chính thức
Nội dung
Điểm
Câu 1: (4 điểm)
Lấy ra mỗi lọ làm nhiều mẫu thử khác nhau rối lần lượt cho mẫu thử này với 3 mẫu thử còn lại ta được kết quả như sau :
MgCl2
BaCl2
H2SO4
K2CO3
MgCl2
-
-
(
BaCl2
-
(
(
H2SO4
-
(
(
K2CO3
(
(
(
Như vậy:
- Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 1 kết tủa thì mẫu thử đó là MgCl2.
- Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 2 kết tủa thì mẫu thử đó là BaCl2.
-Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 1 kết tủa và 1 khí thì mẫu thử đó là H2SO4.
-Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 2 kết tủa và 1 khí thì mẫu thử đó là K2CO3.
Các phản ứng:
MgCl2 + K2CO3 ( MgCO3( + 2KCl
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
BaCl2 + K2CO3 ( BaCO3( + 2KCl
K2CO3 + H2SO4 ( K2SO4 + CO2( + H2O
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2: (4 điểm)
(1) 2FeCl2 + 3Cl2 2FeCl3
(2) 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
(3) FeCl2 + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
(4) Fe(NO3)2 + 2NaOHFe(OH)2 2NaNO3
(5) Fe(NO3)2 + 2HNO3 đ Fe(NO3)3 + NO2 H2O
(6) 2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3)2
(7) FeCl3 + 3AgNO3Fe(NO3)3 + 3AgCl↓
(8) Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do –Hạnh phúc
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: Hóa học ; LỚP: 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi chính thức
Câu 1: (4 điểm)
Không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch: MgCl2, BaCl2, H2SO4 và K2CO3.
Câu 2: (4 điểm)
Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
(1) (2) (5) (6)
FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Câu 3: (5 điểm)
Có một dung dịch chứa đồng thời hai muối CuCl2 và MgCl2. Chia dung dịch này làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 14,35g kết tủa.
Phần 2: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung hoàn toàn ở nhiệt độ cao thu được 3,2g hỗn hợp chất rắn.
Tính thành phần phần trăm khối lượng các muối trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4: (4 điểm)
Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại là R hóa trị II và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch 2 muối và 8,96 lít khí (ở đktc).
a/ Viết các phương trình hóa học đã xảy ra.
b/ Tính khối lượng muối thu được sau thí nghiệm và thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng?
c/ Xác định kim loại R. Biết rằng trong hỗn hợp ban đầu tỉ lệ số mol R : Al
là 1 : 2.
Câu 5: ( 3 điểm)
Nhúng lá kẽm vào 500ml dung dịch Pb(NO3)2 2M. Sau một thời gian lấy lá kẽm ra cân lại thấy nặng hơn so với ban đầu là 2,84g.
a). Tính lượng chì đã bám vào lá kẽm. Giả sử lượng chì sinh ra bám toàn bộ vào lá kẽm trên.
b). Tính nồng độ M của các muối có trong dung dịch khi đã lấy lá kẽm ra. Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi
- Hết -
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi : HÓA HỌC - LỚP 9
Đề thi chính thức
Nội dung
Điểm
Câu 1: (4 điểm)
Lấy ra mỗi lọ làm nhiều mẫu thử khác nhau rối lần lượt cho mẫu thử này với 3 mẫu thử còn lại ta được kết quả như sau :
MgCl2
BaCl2
H2SO4
K2CO3
MgCl2
-
-
(
BaCl2
-
(
(
H2SO4
-
(
(
K2CO3
(
(
(
Như vậy:
- Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 1 kết tủa thì mẫu thử đó là MgCl2.
- Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 2 kết tủa thì mẫu thử đó là BaCl2.
-Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 1 kết tủa và 1 khí thì mẫu thử đó là H2SO4.
-Mẫu thử nào phản ứng với 3 mẫu thử còn lại chỉ có 2 kết tủa và 1 khí thì mẫu thử đó là K2CO3.
Các phản ứng:
MgCl2 + K2CO3 ( MgCO3( + 2KCl
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
BaCl2 + K2CO3 ( BaCO3( + 2KCl
K2CO3 + H2SO4 ( K2SO4 + CO2( + H2O
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2: (4 điểm)
(1) 2FeCl2 + 3Cl2 2FeCl3
(2) 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
(3) FeCl2 + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
(4) Fe(NO3)2 + 2NaOHFe(OH)2 2NaNO3
(5) Fe(NO3)2 + 2HNO3 đ Fe(NO3)3 + NO2 H2O
(6) 2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3)2
(7) FeCl3 + 3AgNO3Fe(NO3)3 + 3AgCl↓
(8) Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
 














Các ý kiến mới nhất