Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN ĐẠT HỘI GIẢNG TỈNH 2015-2016 ĐẠI SỐ 9 - VIET

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 27-03-2017
Dung lượng: 290.6 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 27-03-2017
Dung lượng: 290.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯƠNG THCS HÒA THẠNH
ĐẠI SỐ 9 :
LUYỆN TẬP (HỆ THỨC VIET)
Năm học: 2015 - 2016
Tập thể thầy và trò lớp 9/A 1 chào mừng các thầy cô về thăm lớp.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a + b + c = 0 thì x1= 1 ; x2 = c/a.
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a - b + c = 0 thì: x1 = -1; x2 = - c/a.
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của phương trình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
1./ Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm của các phương trình sau:
5x2 – x – 4 = 0 b) -2x2 + 3x – 7 = 0
c) 5x2 – x – 35 = 0 d) 25x2 + 10x + 1 = 0
x1 + x2 = -b/a = 1/5 x1 .x2 = c/a = -4/5
PT Vô nghiệm
x1 + x2 = -b/a = 1/5 x1 .x2 = c/a = - 7
x1 + x2 = -2/5 x1 .x2 = 1/25
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
*) Khi tính tổng và tích các nghiệm của PT bậc hai ta phải tính để kiểm tra điều kiện có nghiệm của PT. (Hoặc sử dụng tính tích a.c < 0) .
Dạng 1: Dựa vào hệ thức Viet tính tổng và tích các nghiệm của phương trình.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*)Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a + b + c = 0 thì x1= 1 ; x2 = c/a.
*)Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a - b + c = 0 thì: x1 = -1; x2 = - c/a.
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của Ptrình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 2: Dựa vào tổng các hệ số a, b, c tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) 35x2 – 37x + 2 = 0
Ta có: a + b + c = 35 + (– 37) +2 = 0
PT có nghiệm: x1 = 1 ; x2 = 2/35
b) x2 – 49x – 50 = 0
Ta có: a - b + c = 1 - (– 49) + (-50) = 0
PT có nghiệm: x1 = -1 ; x2 = 50
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a + b + c = 0 , thì x1= 1 ; x2 =
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a - b + c = 0 , thì: x1 = -1; x2 = -
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng:u + v = S và tích: u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của P/trình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 3: Vận dụng Hệ thức Viet để tính nhẩm nghiệm PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0):
1./ Tính nhẩm nghiệm của các PT sau (Vận dụng Viet) :
x2 – 9x + 20 = 0
Ta có:
x1 + x2 = - 3 = - 5 + 2
x1.x2 = - 10 =(- 5). 2
=> 2 nghiệm của PT: x1 = - 5 ; x2 = 2
b) x2 + 3x – 10 = 0
Ta có:
x1 + x2 = 9 = 4 + 5
x1.x2 = 20 = 4 . 5
=>2 nghiệm của PT: x1 = 4 ; x2 = 5
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
Nếu PT vô nghiệm thì không nhẩm được nghiệm.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a + b + c = 0 , thì x1= 1 ; x2 =
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a - b + c = 0 , thì: x1 = -1; x2 = -
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng: u + v = S
và tích: u.v = P
thì u và v là 2 nghiệm của Ptrình:
X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 4: Tìm 2 số và khi biết tổng và tích của chúng
1./ Tìm 2 sô biết tổng của chúng bằng – 8 và tích của chúng bằng – 105?
Giải: Hai số cần tìm là nghiệm của PT:
x2 + 8x - 105 = 0
Vậy 2 số cần tìm là: -15 và 7
*) Điều kiện để có 2 số u và v là: S 2- 4P 0
2./ Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 7 ?
- Ta có: 52 – 4.7 = 25 – 28 = -3 < 0 . Vậy không có 2 số thỏa mãn đề bài.
II/ BÀI TẬP:
Dạng 5: Tìm m để PT sau có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m .
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
Giải:
PT có nghiệm khi:
x1 + x2 = 2
x1.x2 = m .
1./ x2 – 2x + m = 0
2./ x2 + (2m - 1)x + m2 = 0
Giải:
PT có nghiệm khi:
x1 + x2 = -(2m – 1)
x1.x2 = m2
Em hãy cho biết có thể giải một phương trình bậc hai một ẩn bằng những cách nào đã học ?
Phân tích thành tích rồi giải phương trình tích đó.
Công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
Nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c và hệ thức Viet.
(Có thể dùng đồ thị tìm hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số: y = - bx – c và y = ax2 ).
DƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
A/ Học bài Hệ thức Viet. Xem lại các dạng bài tập đã giải.
B/ Làm các bài tập tương tự sau:
Tìm 2 số a và b, biết :
a + b = 9 và a.b = 18 ; a + b = -5 và a.b = 6 .
2) Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm của các PT sau:
7x2 – 3x + 5 = 0 ; b) 4x2 – 6 x - 10 = 0.
3) Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
a) 3x2 - 5x – 8 = 0 ; b) 9x2 + 12x – 21 = 0 ; c) x2 + 9x +20 = 0
4*) Biết : a2 + b2 = (a + b)2 – 2ab.
Áp dụng: Tìm m để PT : 2x2 – 5x + 2m – 1 = 0 có 2 nghiệm x1; x2 sao cho:
x12 + x22 = 8
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT- CHÚC THẦY CÔ SỨC KHỎE
Bài tập : Cho phương trình: 2x2 – 3x + m - 5 = 0
Giải phương trình khi m = 0
b) Với giá trị nào của m thì PT có một nghiệm bằng x1 = 3, vận dụng Hệ thức Viet tìm nghiệm còn lại x2 của phương trình.
ĐẠI SỐ 9 :
LUYỆN TẬP (HỆ THỨC VIET)
Năm học: 2015 - 2016
Tập thể thầy và trò lớp 9/A 1 chào mừng các thầy cô về thăm lớp.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a + b + c = 0 thì x1= 1 ; x2 = c/a.
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a - b + c = 0 thì: x1 = -1; x2 = - c/a.
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của phương trình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
1./ Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm của các phương trình sau:
5x2 – x – 4 = 0 b) -2x2 + 3x – 7 = 0
c) 5x2 – x – 35 = 0 d) 25x2 + 10x + 1 = 0
x1 + x2 = -b/a = 1/5 x1 .x2 = c/a = -4/5
PT Vô nghiệm
x1 + x2 = -b/a = 1/5 x1 .x2 = c/a = - 7
x1 + x2 = -2/5 x1 .x2 = 1/25
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
*) Khi tính tổng và tích các nghiệm của PT bậc hai ta phải tính để kiểm tra điều kiện có nghiệm của PT. (Hoặc sử dụng tính tích a.c < 0) .
Dạng 1: Dựa vào hệ thức Viet tính tổng và tích các nghiệm của phương trình.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*)Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a + b + c = 0 thì x1= 1 ; x2 = c/a.
*)Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có: a - b + c = 0 thì: x1 = -1; x2 = - c/a.
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của Ptrình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 2: Dựa vào tổng các hệ số a, b, c tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) 35x2 – 37x + 2 = 0
Ta có: a + b + c = 35 + (– 37) +2 = 0
PT có nghiệm: x1 = 1 ; x2 = 2/35
b) x2 – 49x – 50 = 0
Ta có: a - b + c = 1 - (– 49) + (-50) = 0
PT có nghiệm: x1 = -1 ; x2 = 50
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a + b + c = 0 , thì x1= 1 ; x2 =
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a - b + c = 0 , thì: x1 = -1; x2 = -
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng:u + v = S và tích: u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của P/trình: X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 3: Vận dụng Hệ thức Viet để tính nhẩm nghiệm PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0):
1./ Tính nhẩm nghiệm của các PT sau (Vận dụng Viet) :
x2 – 9x + 20 = 0
Ta có:
x1 + x2 = - 3 = - 5 + 2
x1.x2 = - 10 =(- 5). 2
=> 2 nghiệm của PT: x1 = - 5 ; x2 = 2
b) x2 + 3x – 10 = 0
Ta có:
x1 + x2 = 9 = 4 + 5
x1.x2 = 20 = 4 . 5
=>2 nghiệm của PT: x1 = 4 ; x2 = 5
Điều kiện để có 2 số u và v là: S2- 4P 0
Nếu PT vô nghiệm thì không nhẩm được nghiệm.
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
1/ HỆ THỨC VIET:
Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có 2 nghiệm x1 và x2 , ta có:
2/ TÍNH NHẨM NGHIỆM:
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a + b + c = 0 , thì x1= 1 ; x2 =
*) Nếu PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có:
a - b + c = 0 , thì: x1 = -1; x2 = -
3/ TÌM 2 SỐ KHI BiẾT TỔNG VÀ TÍCH:
Tìm 2 số u và v nếu biết tổng: u + v = S
và tích: u.v = P
thì u và v là 2 nghiệm của Ptrình:
X2 – SX + P = 0
I/ Lý thuyết:
II/ BÀI TẬP:
Dạng 4: Tìm 2 số và khi biết tổng và tích của chúng
1./ Tìm 2 sô biết tổng của chúng bằng – 8 và tích của chúng bằng – 105?
Giải: Hai số cần tìm là nghiệm của PT:
x2 + 8x - 105 = 0
Vậy 2 số cần tìm là: -15 và 7
*) Điều kiện để có 2 số u và v là: S 2- 4P 0
2./ Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 5 và tích của chúng bằng 7 ?
- Ta có: 52 – 4.7 = 25 – 28 = -3 < 0 . Vậy không có 2 số thỏa mãn đề bài.
II/ BÀI TẬP:
Dạng 5: Tìm m để PT sau có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m .
LUYỆN TẬP : (HỆ THỨC VIÉT)
Giải:
PT có nghiệm khi:
x1 + x2 = 2
x1.x2 = m .
1./ x2 – 2x + m = 0
2./ x2 + (2m - 1)x + m2 = 0
Giải:
PT có nghiệm khi:
x1 + x2 = -(2m – 1)
x1.x2 = m2
Em hãy cho biết có thể giải một phương trình bậc hai một ẩn bằng những cách nào đã học ?
Phân tích thành tích rồi giải phương trình tích đó.
Công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
Nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c và hệ thức Viet.
(Có thể dùng đồ thị tìm hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số: y = - bx – c và y = ax2 ).
DƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
A/ Học bài Hệ thức Viet. Xem lại các dạng bài tập đã giải.
B/ Làm các bài tập tương tự sau:
Tìm 2 số a và b, biết :
a + b = 9 và a.b = 18 ; a + b = -5 và a.b = 6 .
2) Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm của các PT sau:
7x2 – 3x + 5 = 0 ; b) 4x2 – 6 x - 10 = 0.
3) Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
a) 3x2 - 5x – 8 = 0 ; b) 9x2 + 12x – 21 = 0 ; c) x2 + 9x +20 = 0
4*) Biết : a2 + b2 = (a + b)2 – 2ab.
Áp dụng: Tìm m để PT : 2x2 – 5x + 2m – 1 = 0 có 2 nghiệm x1; x2 sao cho:
x12 + x22 = 8
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT- CHÚC THẦY CÔ SỨC KHỎE
Bài tập : Cho phương trình: 2x2 – 3x + m - 5 = 0
Giải phương trình khi m = 0
b) Với giá trị nào của m thì PT có một nghiệm bằng x1 = 3, vận dụng Hệ thức Viet tìm nghiệm còn lại x2 của phương trình.
 














Các ý kiến mới nhất