Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN ĐS8 THEO CHUẨN KTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 13-08-2013
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 13-08-2013
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 27
TIẾT PPCT: 57
Ngày dạy: 19/03/2007
LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
HS nhận biết được vế trái , vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức
( >; < ;
Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
b. Kỹ năng:
HS biết vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để chứng minh bất đẳng thức (ở mức độ đơn giản).
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành tính toán.
Bồi dưỡng cho HS khả năng suy luận trong lĩnh vực đại số.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Tranh vẽ phóng to trục số SGK/T35; tranh vẽ minh hoạ kết quả khi cộng
3 vào hai vế của bất đẳng thức -4<2.
- Thước kẻ có chia khoảng, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn tập “Thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1) và “So sánh hai số hữu tỉ”
(Toán 7 tập 1).
- Thước kẻ có chia khoảng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: không
Giới thiệu về chương IV :
Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. Ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình.
Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
- GV : Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, thường xãy ra những trường hợp nào ?
- GV: Yêu cầu HS quan sát trục số rồi
trả lời:
Trong các số biểu diễn trên trục số , số nào là số hữu tỉ? Số nào là vô tỉ? So sánh và 3.
- GV yêu cầu HS làm ? 1
Điền dấu thích hợp(=, > , <) vào ô vuông.
- Một HS lên bảng làm bài.
- HS dưới lớp làm vào vở của mình.
- GV : Với x là một số thực bất kỳ, hãy
so sánh x2 và số 0.
- Vậy x2 luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 0
với mọi x , ta viết x2
- GV tương tự, với x là số thực âm thì -x2
luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0, ta viết
-x2
Hoạt động 2: Bất đẳng thức
- GV giới thiệu bất đẳng thức :
Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức và chỉ ra vế trái, vế phải của bất đẳng thức.
Hoạt động 3: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
GV: Cho bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ giữa (-4) và 2.
( HS: -4 < 2 ; hoặc 2 >-4)
Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức đó, ta được bất đẳng thức nào?
(HS: -4 +3 < 2+3 hay -1 < 5)
GV đưa hình vẽ để minh hoạ kết quả.
- GV giới thiệu hai bất đẳng thức cùng chiều.
- GV yêu cầu HS làm ? 2
a) Khi cộng -3 vào hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 ta được bất đẳng thức nào?
b) Khi cộng số c vào hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 ta được bất đẳng thức nào?
- GV: Giới thiệu tính chất SGK/T36.
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời.
+ HS: Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã
TIẾT PPCT: 57
Ngày dạy: 19/03/2007
LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
HS nhận biết được vế trái , vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức
( >; < ;
Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
b. Kỹ năng:
HS biết vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để chứng minh bất đẳng thức (ở mức độ đơn giản).
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành tính toán.
Bồi dưỡng cho HS khả năng suy luận trong lĩnh vực đại số.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Tranh vẽ phóng to trục số SGK/T35; tranh vẽ minh hoạ kết quả khi cộng
3 vào hai vế của bất đẳng thức -4<2.
- Thước kẻ có chia khoảng, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn tập “Thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1) và “So sánh hai số hữu tỉ”
(Toán 7 tập 1).
- Thước kẻ có chia khoảng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: không
Giới thiệu về chương IV :
Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. Ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình.
Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
- GV : Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, thường xãy ra những trường hợp nào ?
- GV: Yêu cầu HS quan sát trục số rồi
trả lời:
Trong các số biểu diễn trên trục số , số nào là số hữu tỉ? Số nào là vô tỉ? So sánh và 3.
- GV yêu cầu HS làm ? 1
Điền dấu thích hợp(=, > , <) vào ô vuông.
- Một HS lên bảng làm bài.
- HS dưới lớp làm vào vở của mình.
- GV : Với x là một số thực bất kỳ, hãy
so sánh x2 và số 0.
- Vậy x2 luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 0
với mọi x , ta viết x2
- GV tương tự, với x là số thực âm thì -x2
luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0, ta viết
-x2
Hoạt động 2: Bất đẳng thức
- GV giới thiệu bất đẳng thức :
Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức và chỉ ra vế trái, vế phải của bất đẳng thức.
Hoạt động 3: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
GV: Cho bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ giữa (-4) và 2.
( HS: -4 < 2 ; hoặc 2 >-4)
Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức đó, ta được bất đẳng thức nào?
(HS: -4 +3 < 2+3 hay -1 < 5)
GV đưa hình vẽ để minh hoạ kết quả.
- GV giới thiệu hai bất đẳng thức cùng chiều.
- GV yêu cầu HS làm ? 2
a) Khi cộng -3 vào hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 ta được bất đẳng thức nào?
b) Khi cộng số c vào hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 ta được bất đẳng thức nào?
- GV: Giới thiệu tính chất SGK/T36.
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời.
+ HS: Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã
 














Các ý kiến mới nhất