Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GIÁO ÁN ĐS8 THEO CHUẨN KTKN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:32' 13-08-2013
    Dung lượng: 117.5 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 28
    TIẾT PPCT: 59
    Ngày dạy: 26/03/2007

    LUYỆN TẬP
    ( Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân)

    1. MỤC TIÊU:
    a. Kiến thức:
    Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự.
    b. Kỹ năng:
    Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài toán về bất đẳng thức.
    c. Thái độ:
    Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi khi thực hành chứng minh và tính toán.
    2. CHUẨN BỊ:
    a . Giáo viên: - Giáo án.
    b . Hoc sinh: - Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức đã học.
    - Giải các bài tập đã dặn, bảng nhóm.
    3. PHƯƠNG PHÁP:
    Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
    - Trực quan
    - Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
    4. TIẾN TRÌNH:
    4.1 Ổn định tố chức:
    Điểm danh: (Học sinh vắng)
    Lớp 8A3:
    Lớp 8A5:
    Lớp 8A7:
    4.2 Kiểm tra bài cũ: Không
    4.3 Giảng bài mới
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung bài học
    
     Hoạt động 1: Sửa bài tập cũ
    HS1: * Điền dấu “> , < , =” vào ô vuông
    cho thích hợp.

    * Cho a < b.
    a) Nếu c là một số thực bất kỳ.
    a + c b + c
    b) Nếu c > 0 thì
    a.c b.c
    c) Nếu c < 0 thì
    a.c b.c
    d) Nếu c = 0 thì
    a.c b.c
    * Sửa bài tập 11(b)SGK/T40.






    HS2: * Sửa bài tập 6 SGK/T39
    Cho a < b , hãy so sánh 2a và 2b;
    2a và a + b ; - a và – b.






    * Phát biểu thành lời liên hệ giữa thứ
    tự và phép nhân.
    - HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
    - GV nhận xét cho điểm HS.
    Hoạt động 2: Luyện tập
    Bài 1: (Bài 9/SGK/T40)
    Cho tam giác ABC . Các khẳng định sau đây đúng hay sai.
    * HS trả lời miệng và giải thích.

    a) 1800
    b) 1800
    c) 1800
    d) 1800
    Bài 2: (Bài 12/SGK/T40)
    - HS làm bài tập, sau ít phút hai HS lên bảng trình bày.
    Chứng minh:
    a) 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14



    b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5




    Bài 3: (Bài 13/SGK/T40)
    So sánh a và b nếu:
    a) a + 5 < b + 5


    b) -3a > - 3b
    * HS trả lời miệng.





    Bài 4: (Bài 14/SGK/T40)
    (HS làm bài theo hoạt động nhóm)
    Cho a < b, hãy so sánh:
    a) 2a + 1 với 2b + 1
    b) 2a + 1 với 2b + 3


    - Sau 5 phút đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải.
    - GV nhận xé , bổ sung.
    Bài 5: (Bài 25 /SBT/T 43)
    So sánh m2 và m nếu:
    a) m lớn hơn 1
    b) m dương nhưng nhỏ hơn 1.

    - GV: Hướng dẫn HS so sánh.




    - GV chốt lại:
    Với số lớn hơn 1 thì bình phương của nó lớn hơn cơ số.
    Với số dương nhỏ hơn 1 thì bình phương của nó nhỏ hơn cơ số.
    Bài 6: (Bài 28/SBT/T43)
    (Dành cho HS khá giỏi)
    * GV giới thiệu bất đẳng thức CôSi.
    Với a0 ; b , ta có .
    * Trung bình cộng của hai số không âm bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của hai số đó.


    - GV: Từ câu a, ta có thể cộng biểu thức nào vào hai vế để được bất đẳng thức a2 + b2+ 2ab.



    Hoạt động 3: Bài học kinh nghiệm
    - Qua bài tập 28 (SBT/T43), để chứng minh bất đẳng thức được dể dàng
     
    Gửi ý kiến