Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN ĐS8 THEO CHUẨN KTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 13-08-2013
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 13-08-2013
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 29
TIẾT PPCT: 61
Ngày dạy: 01/04/07
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
Biết sử dụng các qui tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
b. Kỹ năng:
HS biết giải các bất phương trình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản.
HS biết giải thích sự tương đương của bất phương trình.
c. Thái độ:
- Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành giải BPT, khi giải
thích sự tương đương của bất phương trình.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức, hai qui tắc biến đổi
phương trình.
- Thước kẻ có chia khoảng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan.
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Sửa bài tập 16(a, d) (SGK/T43) HS1: Sửa bài tập
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục a) Bất phương trình x < 4
số của mỗi bất phương trình sau: Tập nghiệm {x/x < 4}
a) x < 4 Một nghiệm của BPT : x = 3
d) x
Ở mỗi BPT hãy chỉ ra một nghiệm
Của nó. d) Bất phương trình x
Tập nghiệm {x / x}
HS nhận xét bài làm của bạn Một nghiệm của BPT : x = 1
GV nhận xét cho điểm HS.
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động1: Định nghĩa
- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
phương trình bậc nhất một ẩn.
- Tương tự, em hãy thử định nghĩa bất
phương trình bậc nhất một ẩn.
- GV nêu chính xác lại định nghĩa như
SGK/T43.
- GV nhấn mạnh :ẩn x có bậc là bậc nhất và hệ số của ẩn (hệ số a)phải khác 0.
- GV yêu cầu HS làm ? 1
HS trả lời miệng và giải thích.
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
- GV: Để giải phương trình ta thực hiện hai quy tắc biến đổi nào ? Hãy nêu hai quy tắc đó.
+ HS: Để giải phương trình ta thực hiện hai quy tắc biến đổi là:
Quy tắc chuyển vế.
Quy tắc nhân với một số.
- GV: Để giải bất phương trình, tức là tìm ra tập nghiệm của bất phương trình ta cũng có hai quy tắc tương tự như trên
a) GV yêu cầu HS đọc qui tắc chuyển
vế SGK/T44.
- GV giới thiệu ví dụ 1 SGK và hướng
dẫn HS cách giải.
- GV ghi ví dụ 2.
- GV yêu cầu một HS lên bảng giải bất
phương trình và một HS khác lên
biểu diễn nghiệm trên trục số.
- GV cho HS làm ? 2
HS dưới lớp làm bài vào vở.
Hai HS lên bảng trình bày.
b/ GV giới thiệu : Từ tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ta có quy tắc nhân với một số (gọi là quy tắc nhân)
để biến đổi tương đương bất phương trình.
- GV yêu cầu HS đọc quy tắc nhân SGK/T 44.
- GV giới thiệu ví dụ 3
- GV hướng dẫn HS cách giải.
- GV gợi ý ví dụ 4: Cần nhân hai vế của bất phương trình với bao nhiêu để có vế trái là x ?
- HS: Cần nhân hai vế của BPT với -4
- HS làm bài vào vở của mình.
Một HS lên bảng trình bày.
- GV yêu cầu HS làm ? 3
Hai HS lên bảng trình bày.
- GV hướng dẫn HS làm ? 4
TIẾT PPCT: 61
Ngày dạy: 01/04/07
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
Biết sử dụng các qui tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
b. Kỹ năng:
HS biết giải các bất phương trình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản.
HS biết giải thích sự tương đương của bất phương trình.
c. Thái độ:
- Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành giải BPT, khi giải
thích sự tương đương của bất phương trình.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức, hai qui tắc biến đổi
phương trình.
- Thước kẻ có chia khoảng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan.
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Sửa bài tập 16(a, d) (SGK/T43) HS1: Sửa bài tập
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục a) Bất phương trình x < 4
số của mỗi bất phương trình sau: Tập nghiệm {x/x < 4}
a) x < 4 Một nghiệm của BPT : x = 3
d) x
Ở mỗi BPT hãy chỉ ra một nghiệm
Của nó. d) Bất phương trình x
Tập nghiệm {x / x}
HS nhận xét bài làm của bạn Một nghiệm của BPT : x = 1
GV nhận xét cho điểm HS.
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động1: Định nghĩa
- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
phương trình bậc nhất một ẩn.
- Tương tự, em hãy thử định nghĩa bất
phương trình bậc nhất một ẩn.
- GV nêu chính xác lại định nghĩa như
SGK/T43.
- GV nhấn mạnh :ẩn x có bậc là bậc nhất và hệ số của ẩn (hệ số a)phải khác 0.
- GV yêu cầu HS làm ? 1
HS trả lời miệng và giải thích.
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
- GV: Để giải phương trình ta thực hiện hai quy tắc biến đổi nào ? Hãy nêu hai quy tắc đó.
+ HS: Để giải phương trình ta thực hiện hai quy tắc biến đổi là:
Quy tắc chuyển vế.
Quy tắc nhân với một số.
- GV: Để giải bất phương trình, tức là tìm ra tập nghiệm của bất phương trình ta cũng có hai quy tắc tương tự như trên
a) GV yêu cầu HS đọc qui tắc chuyển
vế SGK/T44.
- GV giới thiệu ví dụ 1 SGK và hướng
dẫn HS cách giải.
- GV ghi ví dụ 2.
- GV yêu cầu một HS lên bảng giải bất
phương trình và một HS khác lên
biểu diễn nghiệm trên trục số.
- GV cho HS làm ? 2
HS dưới lớp làm bài vào vở.
Hai HS lên bảng trình bày.
b/ GV giới thiệu : Từ tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ta có quy tắc nhân với một số (gọi là quy tắc nhân)
để biến đổi tương đương bất phương trình.
- GV yêu cầu HS đọc quy tắc nhân SGK/T 44.
- GV giới thiệu ví dụ 3
- GV hướng dẫn HS cách giải.
- GV gợi ý ví dụ 4: Cần nhân hai vế của bất phương trình với bao nhiêu để có vế trái là x ?
- HS: Cần nhân hai vế của BPT với -4
- HS làm bài vào vở của mình.
Một HS lên bảng trình bày.
- GV yêu cầu HS làm ? 3
Hai HS lên bảng trình bày.
- GV hướng dẫn HS làm ? 4
 














Các ý kiến mới nhất