Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN ĐS8 THEO CHUẨN KTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:36' 13-08-2013
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:36' 13-08-2013
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 31
TIẾT PPCT: 68
Ngày dạy: 16/04/2007
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 1)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình.
b. Kỹ năng:
Tiếp tục rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình và bất phương trình.
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác thực hành, biến đổi , tính toán .
Góp phần phát triển tư duy cho các em.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Giáo án , bảng ghi các câu hỏi ôn tập .
- Thước kẻ, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Làm các câu hỏi ôn tập học kì II và các bài tập đã dặn.
- Thước thẳng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: Không
4.3 Giảng bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Lí thuyết
1. Ôn tập về phương trình, bất phương trình:
GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập đã cho về nhà, yêu cầu HS trả lời.
Phương trình
1) Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.
2 ) Hai quy tắc biến đổi phương trình .
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử của phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó .
b) Quy tắc nhân với một số:
Trong một phương trình ta có thể nhân ( hoặc chia) cả hai vế của phương trình cho cùng một số khác 0.
3) Phương trình dạng ax +b = 0 , với a và b là hai số đã cho và a0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ : 5x -2 = 0
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: ( bài1/ SGK/T130)
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) a2–b2– 4a + 4
b) x2 + 2x–3
c) 4x2y2 – (x2 + y2)2
d) 2a3–54b3
- Hai HS lên bảng làm bài,
HS 1: giải câu a và d.
HS 2: giải câu b và c.
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV kiểm tra lại sửa chữa hoàn chỉnh,
(lưu ý bài b dạng tách hạng tử).
- GV cho điểm HS làm bài tốt.
Bài 2: (bài 6/SGK/T 131)
Tìm nghiệm nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên.
M =
- Để làm dạng toán này ta phải tiến hành các bước nào?
Chia tửù cho mẫu.
Viết phân thức dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với tử thức là hằng số.
Từ đó tìm giá trị nguyên của x để M
có giá trị nguyên.
- Gọi một HS khá lên bảng trình bày.
- HS dưới lớp làm bài vào vở của mình.
Bài 3: (Bài 7/SGK/T131)
Giải phương trình.
a )
b)
c)
- Gọi ba HS lên bảng trình bày, mỗi HS làm một câu.
- HS dưới lớp làm vào vở của mình.
* Phương trình 0x = 0
Bất kỳ giá trị nào của x đều thoả mãn phương trình .(phương trình nghiệm đúng với mọi x ).
Bài 4: (Bài 8/SGK/T131)
(HS làm bài theo hoạt động nhóm)
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b.
- HS cả lớp làm câu c, b
- Hai HS khác lên bảng làm bài.
- Sau 5 phút cử đại nhóm lên bảng
trình bày lời giải.
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung.
- GV kiểm tra lại, giải thích chung, nhắc nhở những điều cần lưu ý.
Hoạt động 3: Bài học kinh nghiệm
- Qua bài tập 3 (bài 7 SGK/T 131) , em rút ra được kinh nghiệm
TIẾT PPCT: 68
Ngày dạy: 16/04/2007
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 1)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình.
b. Kỹ năng:
Tiếp tục rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình và bất phương trình.
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác thực hành, biến đổi , tính toán .
Góp phần phát triển tư duy cho các em.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Giáo án , bảng ghi các câu hỏi ôn tập .
- Thước kẻ, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Làm các câu hỏi ôn tập học kì II và các bài tập đã dặn.
- Thước thẳng, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: Không
4.3 Giảng bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Lí thuyết
1. Ôn tập về phương trình, bất phương trình:
GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập đã cho về nhà, yêu cầu HS trả lời.
Phương trình
1) Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.
2 ) Hai quy tắc biến đổi phương trình .
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử của phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó .
b) Quy tắc nhân với một số:
Trong một phương trình ta có thể nhân ( hoặc chia) cả hai vế của phương trình cho cùng một số khác 0.
3) Phương trình dạng ax +b = 0 , với a và b là hai số đã cho và a0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ : 5x -2 = 0
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: ( bài1/ SGK/T130)
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) a2–b2– 4a + 4
b) x2 + 2x–3
c) 4x2y2 – (x2 + y2)2
d) 2a3–54b3
- Hai HS lên bảng làm bài,
HS 1: giải câu a và d.
HS 2: giải câu b và c.
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV kiểm tra lại sửa chữa hoàn chỉnh,
(lưu ý bài b dạng tách hạng tử).
- GV cho điểm HS làm bài tốt.
Bài 2: (bài 6/SGK/T 131)
Tìm nghiệm nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên.
M =
- Để làm dạng toán này ta phải tiến hành các bước nào?
Chia tửù cho mẫu.
Viết phân thức dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với tử thức là hằng số.
Từ đó tìm giá trị nguyên của x để M
có giá trị nguyên.
- Gọi một HS khá lên bảng trình bày.
- HS dưới lớp làm bài vào vở của mình.
Bài 3: (Bài 7/SGK/T131)
Giải phương trình.
a )
b)
c)
- Gọi ba HS lên bảng trình bày, mỗi HS làm một câu.
- HS dưới lớp làm vào vở của mình.
* Phương trình 0x = 0
Bất kỳ giá trị nào của x đều thoả mãn phương trình .(phương trình nghiệm đúng với mọi x ).
Bài 4: (Bài 8/SGK/T131)
(HS làm bài theo hoạt động nhóm)
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b.
- HS cả lớp làm câu c, b
- Hai HS khác lên bảng làm bài.
- Sau 5 phút cử đại nhóm lên bảng
trình bày lời giải.
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung.
- GV kiểm tra lại, giải thích chung, nhắc nhở những điều cần lưu ý.
Hoạt động 3: Bài học kinh nghiệm
- Qua bài tập 3 (bài 7 SGK/T 131) , em rút ra được kinh nghiệm
 














Các ý kiến mới nhất