Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN ĐS8 THEO CHUẨN KTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 13-08-2013
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 13-08-2013
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 32
TIẾT PPCT: 69
Ngày dạy: 23/04/2007
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 2)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình, bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
b. Kỹ năng:
Tiếp tục rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình , bài toán tổng hợp về rút gọn biểu thức.
Hướng dẫn HS vài bài tập phát triển tư duy.
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành, biến đổi, tính toán, rút gọn biểu thức.
Góp phần phát triển tư duy cho các em.
Chuẩn bị kiểm tra toán HK II.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Giáo án , một số đề mẫu (kiểm tra HK II các năm gần đây)
- Thước kẻ, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn các kiên thức và làm bài tập theo yêu cầu của GV
- Thước kẻ, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: Không
4.3 Giảng bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Sửa bài tập cũ
Gọi hai HS lên bảng đồng thời.
HS 1: Sửa bài 12 (SGK/T131)
- GV yêu cầu HS kẻ bảng phân tích, lập phương trình, giải phương trình, trả lời bài toán.
HS 2: Sửa bài 13 (SGK/T131)
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét cho điểm HS.
- Sau khi hai HS làm bài xong , GV yêu cầu HS dưới lớp đọc lời giải .
- GV nhắc nhở những điều cần lưu ý khi giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: (Bài 10/SBT/T151)
Một ô tô phải đi quãng đường AB dài
60 km trong một thới gian nhất định . Ô tô đi nửa đầu quãng với vận tốc hơn dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc kém dự định 6 km/h. Biết ô tô đến B đúng thời gian đã định . Tính thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB.
- GV hỏi: Ta cần phân tích các dạng chuyển động nào trong bài.
+ Ta cần phân tích dạng toán chuyển động.
Dự định.
Thực hiện : nửa đầu, nửa sau.
- GV yêu cầu HS hoàn chỉnh bảng phân tích.
- Gọi HS đọc lời giải dựa vào bảng phân tích.
- Gọi một HS lên bảng giải phương trình.
- HS dưới lớp làm bài vào vở của mình.
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn.
- GV kiểm tra lại, thống nhất kết quả, nhắc nhở những điều cần lưu ý.
Bài 2: (bài 14/SGK/T 132)
Cho biểu thức
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A tại x biết
c) Tìm giá trị của x để A < 0.
- GV yêu cầu một HS lên bảng rút gọn biểu thức A.
- Gọi hai HS khác lên bảng làm câu b) và c), mỗi HS làm một câu.
- GV nhận xét bài làm của hai HS trên
bảng .
- Sau đó GV bổ sung thêm câu d)và e).
d) Tìm giá trị của x để A >0
e) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên (dành cho HS khá giỏi).
- HS toàn lớp làm bài .
- Hai HS khá lên bảng trình bày.
Bài 3:
Chứng minh bất phương trình sau có nghiệm với mọi x
a) x2 – 4x + 5 > 0
b) –x2 + 2x – 2 < 0 (dành cho HS khá giỏi)
- GV hướng dẫn
a) Biến đổi biểu thức đã cho về dạng bình
phương cộng với một số dương.
- Lập luận tương tự đối với
TIẾT PPCT: 69
Ngày dạy: 23/04/2007
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 2)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình, bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
b. Kỹ năng:
Tiếp tục rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình , bài toán tổng hợp về rút gọn biểu thức.
Hướng dẫn HS vài bài tập phát triển tư duy.
c. Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cận thận, chính xác khi thực hành, biến đổi, tính toán, rút gọn biểu thức.
Góp phần phát triển tư duy cho các em.
Chuẩn bị kiểm tra toán HK II.
2. CHUẨN BỊ:
a . Giáo viên: - Giáo án , một số đề mẫu (kiểm tra HK II các năm gần đây)
- Thước kẻ, phấn màu.
b . Hoc sinh: - Ôn các kiên thức và làm bài tập theo yêu cầu của GV
- Thước kẻ, bảng nhóm.
3. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
- Trực quan
- Thực hành, hợp tác nhóm nhỏ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tố chức:
Điểm danh: (Học sinh vắng)
Lớp 8A3:
Lớp 8A5:
Lớp 8A7:
4.2 Kiểm tra bài cũ: Không
4.3 Giảng bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Sửa bài tập cũ
Gọi hai HS lên bảng đồng thời.
HS 1: Sửa bài 12 (SGK/T131)
- GV yêu cầu HS kẻ bảng phân tích, lập phương trình, giải phương trình, trả lời bài toán.
HS 2: Sửa bài 13 (SGK/T131)
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét cho điểm HS.
- Sau khi hai HS làm bài xong , GV yêu cầu HS dưới lớp đọc lời giải .
- GV nhắc nhở những điều cần lưu ý khi giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: (Bài 10/SBT/T151)
Một ô tô phải đi quãng đường AB dài
60 km trong một thới gian nhất định . Ô tô đi nửa đầu quãng với vận tốc hơn dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc kém dự định 6 km/h. Biết ô tô đến B đúng thời gian đã định . Tính thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB.
- GV hỏi: Ta cần phân tích các dạng chuyển động nào trong bài.
+ Ta cần phân tích dạng toán chuyển động.
Dự định.
Thực hiện : nửa đầu, nửa sau.
- GV yêu cầu HS hoàn chỉnh bảng phân tích.
- Gọi HS đọc lời giải dựa vào bảng phân tích.
- Gọi một HS lên bảng giải phương trình.
- HS dưới lớp làm bài vào vở của mình.
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn.
- GV kiểm tra lại, thống nhất kết quả, nhắc nhở những điều cần lưu ý.
Bài 2: (bài 14/SGK/T 132)
Cho biểu thức
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A tại x biết
c) Tìm giá trị của x để A < 0.
- GV yêu cầu một HS lên bảng rút gọn biểu thức A.
- Gọi hai HS khác lên bảng làm câu b) và c), mỗi HS làm một câu.
- GV nhận xét bài làm của hai HS trên
bảng .
- Sau đó GV bổ sung thêm câu d)và e).
d) Tìm giá trị của x để A >0
e) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên (dành cho HS khá giỏi).
- HS toàn lớp làm bài .
- Hai HS khá lên bảng trình bày.
Bài 3:
Chứng minh bất phương trình sau có nghiệm với mọi x
a) x2 – 4x + 5 > 0
b) –x2 + 2x – 2 < 0 (dành cho HS khá giỏi)
- GV hướng dẫn
a) Biến đổi biểu thức đã cho về dạng bình
phương cộng với một số dương.
- Lập luận tương tự đối với
 














Các ý kiến mới nhất