Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ham so bac nhat vip

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:25' 18-10-2013
    Dung lượng: 852.0 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Môn Toán lớp 9
    Hàm số bậc nhất
    Hội giảng chào mừng ngày 20/11
    Năm học 2012 - 2013
    TRƯỜNG THCS CAO RĂM
    Giáo viên thực hiện: Giang Đức Tới
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: a) Nêu khái niệm về hàm số ?
    b) Trong các công thức sau đây, công thức nào cho ta hàm số ? Vì sao ?
    y = 2x + 3; y2 = x2 + 4
    Câu 2: a) Điền vào chỗ … cho thích hợp.
    Hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R.
    Lấy x1, x2 là hai số bất kì thuộc R và x1< x2
    - Nếu … thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R
    - Nếu f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) … trên R
    Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    V=50km/h
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    Sau 1 giờ, ôtô đi được:
    Lời giải:
    Sau t giờ, ôtô đi được:
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
    s =
    50 (km)
    50 t (km)
    50 t + 8 (km)
    V=50km/h
    …………
    …………
    ……………
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    a) Bài toán:
    Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    Sau 1 giờ, ôtô đi được:
    Lời giải:
    Sau t giờ, ôtô đi được:
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
    s =



    50 (km)
    50 t (km)
    50 t + 8 (km)
    V=50km/h
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    a) Bài toán:
    Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    a) Bài toán:
    Sau 1 giờ, ôtô đi được:
    Lời giải:
    Sau t giờ, ôtô đi được:
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
    s =


    50 (km)
    50 t (km)
    50 t + 8 (km)
    V=50km/h
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    S = 50 t + 8 (km)
    S
    50
    t
    8
    y
    a
    x
    +
    b
    =
    (a ≠ 0)
    Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    a) Bài toán:
    Sau 1 giờ, ôtô đi được: 50 (km)
    Lời giải:
    Sau t giờ, ôtô đi được: 50t (km)
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
    s= 50 t + 8 (km)
    V=50km/h
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    S = 50 t + 8 (km)
    y
    a
    x
    +
    b
    =
    (a ≠ 0)
    b) Khái niệm:
    Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    8km
    TTHà Nội
    Bến xe
    Huế
    a) Bài toán:
    Sau 1 giờ, ôtô đi được: 50 (km)
    Lời giải:
    Sau t giờ, ôtô đi được: 50t (km)
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là:
    s= 50 t + 8 (km)
    V=50km/h
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm:
    Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    Là hàm số bậc nhất
    Không là hàm số bậc nhất
    Không là hàm số bậc nhất.
    Không là hàm số bậc nhất
    Là hàm số bậc nhất
    Là hàm số bậc nhất
    a = - 5 b = 1
    a = - 2 b = 0
    + 0
    Vì a = 0
    Vì không có dạng y = ax + b
    Vì chưa có điều kiện m ≠ 0
    * Chú ý:
    Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    ? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
    đồng biến với mọi x thuộc R ?
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    ? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
    đồng biến với mọi x thuộc R ?
    Hoạt động nhóm
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    109
    108
    107
    106
    105
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    80
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    stop
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    ? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
    đồng biến với mọi x thuộc R ?
    Lời giải
    Hàm số y = f(x) = 3x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
    Lấy x1, x2 là hai số bất kì thuộc R và x1< x2
    x1 - x2 < 0
    f(x1) = 3x1 + 1; f(x2) = 3x2 + 1
    Xét f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3(x1 – x2) < 0
     f(x1) < f(x2)
     Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến với mọi x thuộc R
    -3
    1
    3
    1
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    ? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
    đồng biến với mọi x thuộc R ?
    Lời giải
    Hàm số y = f(x) = 3x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
    Lấy x1, x2 là hai số bất kì thuộc R và x1< x2
    x1 - x2 < 0
    f(x1) = 3x1 + 1; f(x2) = 3x2 + 1
    Xét f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3(x1 – x2) < 0
     f(x1) < f(x2)
     Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến với mọi x thuộc R
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài tập: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
    1) y = (
    - 1)x + 3
    2) y = 0x + 7
    3) y = 1 - 5x
    4) y = 2x2 - 1
    5) y = - 2x
    6) y = mx +1
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài tập: các hàm số sau là hàm số bậc nhất ?
    1) y = (
    - 1)x + 3
    3) y = 1 - 5x
    5) y = - 2x
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài tập: Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số nào đồng biến, nghịch biến ? Vì sao ?
    1) y = (
    - 1)x + 3
    2) y = 1 - 5x
    3) y = - 2x
    Là hàm số đồng biến vì:
    Là hàm số nghịch biến vì:
    a = -5 < 0
    Là hàm số nghịch biến vì:
    a = -2 < 0
    a) Bài toán:
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    b) Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
    Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
    Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
    Hàm số đồng biến với mọi x thuộc R.
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    ? Lấy ví dụ về hàm số bậc nhất:
    a) Đồng biến.
    b) Nghịch biến.
    B
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a > 0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a < 0.
    Vận dụng
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    1. Hàm số bậc nhất trong các hàm số sau là :
    2. Hệ số a, b của hàm số bậc nhất.
    A. a =
    3. Cho 2 hàm số y = 2x + 3 (1) và y = -5 + x (2)
    A. Hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) nghịch biến.
    B. Cả hai hàm số đồng biến.
    Bài 1: Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau.
    A. y = x2
    ; b = -1
    C. y = D. y = 2 - 5
    y =
    ( x + 1) - 1 là:
    ; b = - 1
    B. a =
    x
    C. a =
    - 1
    ; b =
    C. Cả hai hàm số nghịch biến.
    B. y = 2x + 1
    Vận dụng
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Vận dụng
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài 2: Cho hàm số y = (m – 2)x + 3
    a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất.
    b) Tìm m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến.
    Lời giải
    a) Hàm số trên là hàm số bậc nhất khi:
    Vận dụng
    m - 2 ≠ 0  m ≠ 2
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Bài 2: Cho hàm số y = (m – 2)x + 3
    a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất.
    b) Tìm m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến.
    Lời giải
    a) Hàm số trên là hàm số bậc nhất khi:
    Vận dụng
    m - 2 ≠ 0  m ≠ 2
     m - 2 < 0
    b) Hàm số đồng biến
    Hàm số nghịch biến
     m - 2 > 0
     m > 2
     m < 2
    Bài 2:
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất
    Bài 2:
    * Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các hệ số; a ≠ 0
    * Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
    * Tổng quát: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R nếu a>0.
    b) Nghịch biến trên R nếu a<0.
    Hướng dẫn về nhà
    - Nắm vững định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.
    - Bài tập số 9; 10 (trang 48 SGK).
    Bài tập số 6; 8 (trang 57 SBT).
    Hướng dẫn bài 10 (SGK)
    x
    x
    Bớt chiều dài x cm thì chiều dài còn lại là:
    30 - x(cm)
    Bớt chiều rộng x cm thì chiều rộng còn lại là:
    20 - x(cm)
    Chu vi hình chữ nhật tính theo công thức
    P = (dài + rộng)  2
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
    HẠNH PHÚC THÀNH ĐẠT!
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH!
    CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
    Hẹn gặp lại!
    Gìờ học kết thúc!
    Gìờ học kết thúc!
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
    HẠNH PHÚC THÀNH ĐẠT!
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH!
    CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓