Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tiết 30 Luyện Tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Ngọc Hà
Ngày gửi: 20h:38' 15-01-2016
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Ngọc Hà
Ngày gửi: 20h:38' 15-01-2016
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Thi đua dạy tốt, học tốt
chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20 - 11
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
1/ U?c chung c?a hai hay nhi?u s? l gỡ?
2/ Tìm BT135a,b
HS2:
1/ Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
2/ Tìm B(6) ; B(9) ; BC(6, 9)
Luy?n t?p
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 135 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
BT 135 SGK/53
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 9
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
BT 136 SGK/53
a/ Viết các phần tử của tập hợp M
b/ Dùng kí hiệu
để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M
với mỗi tập hợp A và B
Luy?n t?p
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
BT 137 SGK/53
Con số may mắn
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
1
BT 137a Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
a/ A = { cam, táo, chanh}
b/ B ={ cam, chanh, quýt}
.chanh
. táo
M = { cam, chanh}
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
Đáp án
2
B là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán của một lớp đó
BT 137b Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
A là tập hợp các học sinh giỏi môn Văn của một lớp đó.
Đáp án
M là tập hợp các học sinh vừa giỏi Văn vừa giỏi toán của lớp.
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
3
BT 137c Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
Đáp án
A là tập hợp các số chia hết cho 5.
B là tập hợp các số chia hết cho 10.
4
BT 137 d Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
A là tập hợp các số chẵn
B là tập hợp các số lẻ
Đáp án
5
Tìm giao của hai tập hợp N và N*
Đáp án
6
Tìm giao của P và N
P là tập hợp các số nguyên tố.
Đáp án
Luyện tập
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
BT 137 SGK/53
-Là một trong hai tập hợp ấy (câu 3, 5, 6)
M = { cam, chanh}
M là tập hợp các học sinh vừa giỏi Văn vừa giỏi toán của lớp.
Qua BT d?ng 2 ta thấy giao của hai tập hợp có thể x?y ra tru?ng h?p:
-Là một tập hợp con thực sự của hai tập hợp ấy (câu1, câu2)
-Là một tập hợp rỗng (câu 4)
6 8
Không thực hiện được
3 4
(Bài 138-SGK) Có 24 bút bi, 32 quyển vở. Cô giáo muốn chia số bút và số vở đó thành một số phần thưởng như nhau gồm cả bút và vở. Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được:
Số phần thưởng chia được(4 và 8) có quan hệ gì với 24 và 32 ?
4 ƯC(24, 32)
8 ƯC(24, 32)
10
9
8
7
6
4
3
2
1
0
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Hết giờ
5
Bài toán cho biết gì?
Có 24 bút, 32 quyển vở
Bài toán yêu cầu gì?
+Chia số bút và vở thành một số phần thu?ng như nhau gồm cả bút và vở ?
+Trong các cách chia a, b, c, cách nào thực hiện được ?
Với cùng số lượng bút và vở đã định.Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng như thế nào?
+ Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng càng ít
.Ngược lại
Luyện tập
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
Dạng 3: Bài toán thực tế
III/ Bài học kinh nghiệm
1/
2/ Với cùng số lượng bút và vở đã định. Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng càng ít và ngược lại.
Một lớp học có 24 nam và 18 nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam và số nữ trong mỗi tổ là như nhau ?
ƯC(24,18)={1; 2; 3; 6;}
Vậy có có 4 cách chia tổ.
Hướng dẫn : Số cách chia tổ là số phần tử của tập hợp ƯC(24, 18)
bài tập
* D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny
- N?m v?ng cỏch tìm ƯC, BC c?a hai hay nhi?u s?.
+ Tìm giao của hai tập hợp
+ Các bài toán vận dụng vào thực tế
- BTVN: 170, 172, 173 SBT/23
* D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
- Chu?n b? ti?t sau h?c bi UCLN
+ ễn l?i cỏch phõn tớch m?t s? ra TSNT
- Tỡm s? l?n nh?t trong t?p cỏc UC c?a hai hay nhi?u s??
Hướng dẫn HS t? h?c:
chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20 - 11
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
1/ U?c chung c?a hai hay nhi?u s? l gỡ?
2/ Tìm BT135a,b
HS2:
1/ Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
2/ Tìm B(6) ; B(9) ; BC(6, 9)
Luy?n t?p
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 135 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
BT 135 SGK/53
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 9
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
BT 136 SGK/53
a/ Viết các phần tử của tập hợp M
b/ Dùng kí hiệu
để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M
với mỗi tập hợp A và B
Luy?n t?p
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
BT 137 SGK/53
Con số may mắn
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
1
BT 137a Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
a/ A = { cam, táo, chanh}
b/ B ={ cam, chanh, quýt}
.chanh
. táo
M = { cam, chanh}
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
Đáp án
2
B là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán của một lớp đó
BT 137b Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
A là tập hợp các học sinh giỏi môn Văn của một lớp đó.
Đáp án
M là tập hợp các học sinh vừa giỏi Văn vừa giỏi toán của lớp.
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
3
BT 137c Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
Đáp án
A là tập hợp các số chia hết cho 5.
B là tập hợp các số chia hết cho 10.
4
BT 137 d Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết rằng:
A là tập hợp các số chẵn
B là tập hợp các số lẻ
Đáp án
5
Tìm giao của hai tập hợp N và N*
Đáp án
6
Tìm giao của P và N
P là tập hợp các số nguyên tố.
Đáp án
Luyện tập
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
BT 137 SGK/53
-Là một trong hai tập hợp ấy (câu 3, 5, 6)
M = { cam, chanh}
M là tập hợp các học sinh vừa giỏi Văn vừa giỏi toán của lớp.
Qua BT d?ng 2 ta thấy giao của hai tập hợp có thể x?y ra tru?ng h?p:
-Là một tập hợp con thực sự của hai tập hợp ấy (câu1, câu2)
-Là một tập hợp rỗng (câu 4)
6 8
Không thực hiện được
3 4
(Bài 138-SGK) Có 24 bút bi, 32 quyển vở. Cô giáo muốn chia số bút và số vở đó thành một số phần thưởng như nhau gồm cả bút và vở. Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được:
Số phần thưởng chia được(4 và 8) có quan hệ gì với 24 và 32 ?
4 ƯC(24, 32)
8 ƯC(24, 32)
10
9
8
7
6
4
3
2
1
0
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Hết giờ
5
Bài toán cho biết gì?
Có 24 bút, 32 quyển vở
Bài toán yêu cầu gì?
+Chia số bút và vở thành một số phần thu?ng như nhau gồm cả bút và vở ?
+Trong các cách chia a, b, c, cách nào thực hiện được ?
Với cùng số lượng bút và vở đã định.Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng như thế nào?
+ Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng càng ít
.Ngược lại
Luyện tập
Tiết 30
I/ S?a bi t?p
- BT 134 SGK/53
II/ Luyện tập
Dạng 1: Viết các tập hợp
Dạng 2: Tìm giao của hai tập hợp
Dạng 3: Bài toán thực tế
III/ Bài học kinh nghiệm
1/
2/ Với cùng số lượng bút và vở đã định. Nếu gói phần thưởng càng nhiều thì số bút và số vở ở mỗi phần thưởng càng ít và ngược lại.
Một lớp học có 24 nam và 18 nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam và số nữ trong mỗi tổ là như nhau ?
ƯC(24,18)={1; 2; 3; 6;}
Vậy có có 4 cách chia tổ.
Hướng dẫn : Số cách chia tổ là số phần tử của tập hợp ƯC(24, 18)
bài tập
* D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny
- N?m v?ng cỏch tìm ƯC, BC c?a hai hay nhi?u s?.
+ Tìm giao của hai tập hợp
+ Các bài toán vận dụng vào thực tế
- BTVN: 170, 172, 173 SBT/23
* D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
- Chu?n b? ti?t sau h?c bi UCLN
+ ễn l?i cỏch phõn tớch m?t s? ra TSNT
- Tỡm s? l?n nh?t trong t?p cỏc UC c?a hai hay nhi?u s??
Hướng dẫn HS t? h?c:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓














Các ý kiến mới nhất