Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị kim Lan
Ngày gửi: 15h:58' 21-05-2016
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị kim Lan
Ngày gửi: 15h:58' 21-05-2016
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Bài: Tiết : 47
Tuần dạy: 27
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết:CM hai tam giác dạng
- Học sinh hiểu: Củng cố lại 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác.
2.Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: CM được các hệ thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo: Vận dụng được kiến thức tính được độ dài đoạn thẳng.
3.Thái độ:
- Thói quen:Cẩn thận.
- Tính cách: Phát huy khả năng suy luận.
II.Nội dung học tập
III.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Hình vẽ 43, 45 trang 79/SGK
2.Học sinh : Làm tốt các BTVN
IV.Tổ chức các hoạt động học tập
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện
2.Kiểm tra miệng
Câu 1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ 3 của 2 tam giác.
*Sửa bài 36 trang 79/SGK
Xét và Ta thấy:
(gt)
(so le trong)
(g.g)
BD2 =AB.DC
= 12,5.28,5 = 356,25
BD = 18,9 (cm)
3. Tiến trình bài học
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1
-Bằng cách nào ta có thể tính được x,y từ hình vẽ bên ?
-Xét quan hệ giữa 2 đường thẳng AB và DE.
-Hoặc so sánhvà
-Từ 2ta suy ra tỉ số độ dài các cạnh tương ứng.
-Gọi HS trình bày.
* Bài 38 trang 79/SGK
Ta có : (gt)
Mà: so le trong
AB // DE
x= 1,75 (cm)
y = 4(cm)
Hoạt động 2
-Muốn chứng minh: OA.OD = OB.OC ta chứng minh điều gì ?
-Hãy tìm các tam giác có độ dài các cạnh trên mà ta CM được chúng đồng dạng nhau.
-Nhóm cạnh thích hợp:
OA , OB
OD , OC
-Chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng.
* Bài 39 trang 79/SGK
a) Vì : AB // CD
OA .OD = OB.OC
-Để chứng minh: ta CM như thế nào?
-Xét xem = tỉ số nào?(
-Ta có chứng minh được ?
-Như vậy 2 tỉ số trên bằng nhau vì cùng bằng
b)Vì : AB // CD (1)
Mà: (g.g)
(2)
Từ (1) và (2)
Hoạt động 3
và giả thiết đã cho biết trước độ dài các cạnh nào?
-Xét tỉ số các cạnh tương ứng của 2 tam giác.
-Tìm xem 2 tam giác trên có góc nào bằng nhau không ?
-Vậy 2 tam giác trên đồng dạng theo trường hợp nào?
-Gọi HS trình bày.
* Bài 40 trang 80/SGK
Xét : và Ta thấy:
chung
(c.g.c)
Hoạt động 4
-Để tìm các trường hợp đồng dạng của tam giác cân, nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác.
-Trong tam giác cân thì các góc đáy bằng nhau, hai cạnh bên bằng nhau. Theo trường hợp c.c.c tam giác cân cần thêm đ.kiện nào thì đồng dạng.
-Tương tự cho trường hợp g.c.g
* Bài 41 trang 80/SGK
a)Hai tam giác cân có 1 cặp góc bằng nhau thì đồng dạng.
b)Nếu cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân kia thì 2 tam giác cân đó đồng dạng.
4.Tổng kết
Để CM được một đẳng thức , tỉ lệ thức về độ dài các đoạn thẳng ta tìm các tam giác chứa các cạnh trên và CM các tam giác đó dồng dạng.
5.Hướng dẫn học tập
- Đối với bài học ở tiết học này:
- Xem lại 3 trường hợp đã học
Tuần dạy: 27
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết:CM hai tam giác dạng
- Học sinh hiểu: Củng cố lại 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác.
2.Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: CM được các hệ thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo: Vận dụng được kiến thức tính được độ dài đoạn thẳng.
3.Thái độ:
- Thói quen:Cẩn thận.
- Tính cách: Phát huy khả năng suy luận.
II.Nội dung học tập
III.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Hình vẽ 43, 45 trang 79/SGK
2.Học sinh : Làm tốt các BTVN
IV.Tổ chức các hoạt động học tập
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện
2.Kiểm tra miệng
Câu 1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ 3 của 2 tam giác.
*Sửa bài 36 trang 79/SGK
Xét và Ta thấy:
(gt)
(so le trong)
(g.g)
BD2 =AB.DC
= 12,5.28,5 = 356,25
BD = 18,9 (cm)
3. Tiến trình bài học
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1
-Bằng cách nào ta có thể tính được x,y từ hình vẽ bên ?
-Xét quan hệ giữa 2 đường thẳng AB và DE.
-Hoặc so sánhvà
-Từ 2ta suy ra tỉ số độ dài các cạnh tương ứng.
-Gọi HS trình bày.
* Bài 38 trang 79/SGK
Ta có : (gt)
Mà: so le trong
AB // DE
x= 1,75 (cm)
y = 4(cm)
Hoạt động 2
-Muốn chứng minh: OA.OD = OB.OC ta chứng minh điều gì ?
-Hãy tìm các tam giác có độ dài các cạnh trên mà ta CM được chúng đồng dạng nhau.
-Nhóm cạnh thích hợp:
OA , OB
OD , OC
-Chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng.
* Bài 39 trang 79/SGK
a) Vì : AB // CD
OA .OD = OB.OC
-Để chứng minh: ta CM như thế nào?
-Xét xem = tỉ số nào?(
-Ta có chứng minh được ?
-Như vậy 2 tỉ số trên bằng nhau vì cùng bằng
b)Vì : AB // CD (1)
Mà: (g.g)
(2)
Từ (1) và (2)
Hoạt động 3
và giả thiết đã cho biết trước độ dài các cạnh nào?
-Xét tỉ số các cạnh tương ứng của 2 tam giác.
-Tìm xem 2 tam giác trên có góc nào bằng nhau không ?
-Vậy 2 tam giác trên đồng dạng theo trường hợp nào?
-Gọi HS trình bày.
* Bài 40 trang 80/SGK
Xét : và Ta thấy:
chung
(c.g.c)
Hoạt động 4
-Để tìm các trường hợp đồng dạng của tam giác cân, nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác.
-Trong tam giác cân thì các góc đáy bằng nhau, hai cạnh bên bằng nhau. Theo trường hợp c.c.c tam giác cân cần thêm đ.kiện nào thì đồng dạng.
-Tương tự cho trường hợp g.c.g
* Bài 41 trang 80/SGK
a)Hai tam giác cân có 1 cặp góc bằng nhau thì đồng dạng.
b)Nếu cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân kia thì 2 tam giác cân đó đồng dạng.
4.Tổng kết
Để CM được một đẳng thức , tỉ lệ thức về độ dài các đoạn thẳng ta tìm các tam giác chứa các cạnh trên và CM các tam giác đó dồng dạng.
5.Hướng dẫn học tập
- Đối với bài học ở tiết học này:
- Xem lại 3 trường hợp đã học
 














Các ý kiến mới nhất