Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MỘT SỐ ĐỀ THI KSCL TOÁN 7 ĐẦU NĂM CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PC
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 10-08-2013
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn: PC
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 10-08-2013
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
1
I .Lý thuyết : ( 2 điểm )
Câu 1(1 điểm ) Viết công thức nhân hai lũy thừa có cùng cơ số .
dụng : Tính
Câu 2 ( 1 điểm ) Phát biểu định lý tổng ba góc của tam giác .
Aùp dụng : Cho tam giác ABC có . Tính số đo của góc A.
II . Bài tập : ( 8 điểm )
Bài 1.( 2 điểm ) : Thực hiện phép tính :
Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Tìm x biết :
Bài 3 : ( 1.5 điểm ) Anh hơn em 5 tuổi . Biết tuổi anh và em tỉ lệ với 3 và 2 . Tính tuổi anh , tuổi em ?
Bài 4 : ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC có . Gọi M là trung điểm của BC .Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA . Chứng minh :
b) AB // CD
c) Tính số đo .
2
I. Lý thuyết: (2đ)
Câu a: Phát biểu và viết công thức lũy thừa của một thương.
Câu b: Áp dụng : ;
II. Bài toán: (8đ)
Câu 1: Tính (2đ)
a/.
b/.
Câu 2: Tìm x (2đ)
a/.
b/.
Câu 3: (2đ)
Số đo các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của nó là 48cm. Tìm số đo mỗi cạnh của tam giác đó ?
Câu 4: (2đ)
Cho tam giác ABC có = , tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:
a/. ABD = ACD
b/. AB = AC
3
I. LÝ THUYẾT (2 điểm):
Câu 1 (1 điểm):
a) Viết công thức lũy thừa của lũy thừa?
b) Áp dụng tính: (22)3
Câu 2 (1 điểm):
a) Thế nào là định lí ?
b) Áp dụng: Hãy vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
II. BÀI TẬP (8 điểm):
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2 (1,5 điểm):
Tìm x và y biết: 4x=5y và x+y=18
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm x, biết :
Bài 4 (3 điểm): Cho (ABC có ba góc nhọn, gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh rằng:
(AMB = (DMC
AB // DC
AC = BD
4
I. LÝ THUYỀT: (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Viết công thức lũy thừa của một thương.
Áp dụng: Tính:
Câu 2: (1 điểm)
Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác.
Áp dụng: Cho tam giác ABC có: ; . Tính số đo góc C.
II. BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tính:
a)
b)
c)
Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết:
a) 2x +3 = 11
b)
Bài 3 : (1 điểm)
Hai bạn Dũng và Trí có tất cả 33 viên bi. Số viên bi của hai bạn Dũng và Trí tỉ lệ với các số 7 và 4. Tính số bi của mỗi bạn.
Bài 4 : (3 điểm)
Cho tam giác ABC có AB=AC, M là trung điểm BC.
a) Chứng minhAMB = AMC.
b) Chứng minh AM vuông góc với BC.
c) Kẻ BK vuông góc với AC tại K. Hai góc CAM và CBK có bằng nhau không? Vì sao?
5
I. LÍ THUYẾT: (2 điểm)
Câu 1 : (1,0 điểm)
a) Tỉ lệ thức là gì ?
b) Hai tỉ số và có lập thành một tỉ lệ thức không ?
Câu 2 : (1,0 điểm)
Phát biểu định lý được biểu diễn bởi hình vẽ sau và
ghi giả thiết kết luận của định lý đó bằng kí hiệu
II. BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính
I .Lý thuyết : ( 2 điểm )
Câu 1(1 điểm ) Viết công thức nhân hai lũy thừa có cùng cơ số .
dụng : Tính
Câu 2 ( 1 điểm ) Phát biểu định lý tổng ba góc của tam giác .
Aùp dụng : Cho tam giác ABC có . Tính số đo của góc A.
II . Bài tập : ( 8 điểm )
Bài 1.( 2 điểm ) : Thực hiện phép tính :
Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Tìm x biết :
Bài 3 : ( 1.5 điểm ) Anh hơn em 5 tuổi . Biết tuổi anh và em tỉ lệ với 3 và 2 . Tính tuổi anh , tuổi em ?
Bài 4 : ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC có . Gọi M là trung điểm của BC .Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA . Chứng minh :
b) AB // CD
c) Tính số đo .
2
I. Lý thuyết: (2đ)
Câu a: Phát biểu và viết công thức lũy thừa của một thương.
Câu b: Áp dụng : ;
II. Bài toán: (8đ)
Câu 1: Tính (2đ)
a/.
b/.
Câu 2: Tìm x (2đ)
a/.
b/.
Câu 3: (2đ)
Số đo các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của nó là 48cm. Tìm số đo mỗi cạnh của tam giác đó ?
Câu 4: (2đ)
Cho tam giác ABC có = , tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:
a/. ABD = ACD
b/. AB = AC
3
I. LÝ THUYẾT (2 điểm):
Câu 1 (1 điểm):
a) Viết công thức lũy thừa của lũy thừa?
b) Áp dụng tính: (22)3
Câu 2 (1 điểm):
a) Thế nào là định lí ?
b) Áp dụng: Hãy vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
II. BÀI TẬP (8 điểm):
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2 (1,5 điểm):
Tìm x và y biết: 4x=5y và x+y=18
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm x, biết :
Bài 4 (3 điểm): Cho (ABC có ba góc nhọn, gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh rằng:
(AMB = (DMC
AB // DC
AC = BD
4
I. LÝ THUYỀT: (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Viết công thức lũy thừa của một thương.
Áp dụng: Tính:
Câu 2: (1 điểm)
Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác.
Áp dụng: Cho tam giác ABC có: ; . Tính số đo góc C.
II. BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tính:
a)
b)
c)
Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết:
a) 2x +3 = 11
b)
Bài 3 : (1 điểm)
Hai bạn Dũng và Trí có tất cả 33 viên bi. Số viên bi của hai bạn Dũng và Trí tỉ lệ với các số 7 và 4. Tính số bi của mỗi bạn.
Bài 4 : (3 điểm)
Cho tam giác ABC có AB=AC, M là trung điểm BC.
a) Chứng minhAMB = AMC.
b) Chứng minh AM vuông góc với BC.
c) Kẻ BK vuông góc với AC tại K. Hai góc CAM và CBK có bằng nhau không? Vì sao?
5
I. LÍ THUYẾT: (2 điểm)
Câu 1 : (1,0 điểm)
a) Tỉ lệ thức là gì ?
b) Hai tỉ số và có lập thành một tỉ lệ thức không ?
Câu 2 : (1,0 điểm)
Phát biểu định lý được biểu diễn bởi hình vẽ sau và
ghi giả thiết kết luận của định lý đó bằng kí hiệu
II. BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính
 














Các ý kiến mới nhất