Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 1. My friends

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Ngân
Ngày gửi: 17h:30' 20-04-2017
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Ngân
Ngày gửi: 17h:30' 20-04-2017
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
REVISION OF TENSES (ôn tập các thì trong tiếng anh)
THÌ
DẠNG
SIMPLE PRESENT
(Thì hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Thì quá khứ đơn)
khẳng định
- tobe : S + am/ are/ is + O
- VERB thường: S + V(s/es)
Chú ý: I, you, we, they, dt số nhiều thì V không chia
- tobe: S + was/ were + O
- VERB thường: S + V(ed/ II)
phủ định
- tobe : S + am/ are/ is + not + O
- VERB thường: S + do/ does + not + V(inf) .
- tobe: S + was/ were + not + O
- VERB thường: S + did + not + V(inf).
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
-tobe: Am/ Are/ Is + S + O…?
- VERB thường: Do/ Does + S+ V(inf)….?
b. câu hỏi với WH-word
-tobe: Wh-word + am/ are/ is + O?
- WH-word + do/does + S + V(inf)…?
a. câu hỏi YES/ No
- tobe: Was/ Were + S + O?
- VERB thường: Did + S + V(inf)…?
b. câu hỏi với WH-word
- tobe: WH-word + was/ were + S+ O?
- WH-word + did + S+ V(inf)…?
nhận biết
- often/ sometimes/ usually/ always/ seldom/ never/ rarely
- Once/ twice/ three times… a day/ week/ month
- everyday/ every month/ every year….
- dùng trong mệnh đề IF của câu điều kiện loại 1
- tương lai đơn + when/as soon as/ till/ until/
before/ after + Hiện tại đơn
- chủ ngữ là: sun/ moon/ earth/ planet/ star
- in + thời gian trong quá khứ
- ago/ yesterday/ in the past
- last + thời gian (week/ month/ year…)
-HTHT+ since + quá khứ đơn
- when…. a boy/ a girl/ a child/ was young/ childhood
- quá khứ đơn+ after + quá khứ hoàn thành
- quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
- it’s time/ it’s high time + QKĐ
- would rather + S+ V(ed/III)
PRESENT CONTINUOUS
(Thì hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Thì quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định
- S+ am/ are/ is + V-ing
- S+ was/ were + V-ing
phủ định
- S+ am/ are/ is + not+ V-ing
- S+ was/ were + not+ V-ing
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Am/ Are/ Is + S + V-ing…?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + am/ are/ is + S+ V-ing…?
a. câu hỏi YES/ No
- Was/ Were + S + V-ing….?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + was/ were + S+ V-ing…?
nhận biết
- now/ right now/ at the moment/ at present
- Dùng sau câu mệnh lệnh (V-inf !)
- this season/ this year/ month, today…
- where +am/are/ is +S? – HTTD
- can’t ….because + HTTD
- HTĐ + but today + HTTD
- at this time/ at that time + yesterday/ last….
- thời gian (giờ) + yesterday/ last….
- quá khứ tiếp diễn + when/As + quá khứ đơn
- QKTD + while + QKTD (nếu S1(S2)
QKĐ + While + QKTD (nếu S1(S2)
PRESENT PERFECT
(thì hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(thì quá khứ hoàn thành)
Khẳng định
- S+ have/ has + V(ed/ III)
- S+ had+ V(ed/III)
phủ định
- S+ have/ has + not + V(ed/ III)
- S+ had + not + V(ed/ III)
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Have/ Has + S+ V(ed/ III)….?
b. câu hỏi với Wh- word
- Wh-word + have/ has+ S+ V(ed/ III)…?
THÌ
DẠNG
SIMPLE PRESENT
(Thì hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Thì quá khứ đơn)
khẳng định
- tobe : S + am/ are/ is + O
- VERB thường: S + V(s/es)
Chú ý: I, you, we, they, dt số nhiều thì V không chia
- tobe: S + was/ were + O
- VERB thường: S + V(ed/ II)
phủ định
- tobe : S + am/ are/ is + not + O
- VERB thường: S + do/ does + not + V(inf) .
- tobe: S + was/ were + not + O
- VERB thường: S + did + not + V(inf).
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
-tobe: Am/ Are/ Is + S + O…?
- VERB thường: Do/ Does + S+ V(inf)….?
b. câu hỏi với WH-word
-tobe: Wh-word + am/ are/ is + O?
- WH-word + do/does + S + V(inf)…?
a. câu hỏi YES/ No
- tobe: Was/ Were + S + O?
- VERB thường: Did + S + V(inf)…?
b. câu hỏi với WH-word
- tobe: WH-word + was/ were + S+ O?
- WH-word + did + S+ V(inf)…?
nhận biết
- often/ sometimes/ usually/ always/ seldom/ never/ rarely
- Once/ twice/ three times… a day/ week/ month
- everyday/ every month/ every year….
- dùng trong mệnh đề IF của câu điều kiện loại 1
- tương lai đơn + when/as soon as/ till/ until/
before/ after + Hiện tại đơn
- chủ ngữ là: sun/ moon/ earth/ planet/ star
- in + thời gian trong quá khứ
- ago/ yesterday/ in the past
- last + thời gian (week/ month/ year…)
-HTHT+ since + quá khứ đơn
- when…. a boy/ a girl/ a child/ was young/ childhood
- quá khứ đơn+ after + quá khứ hoàn thành
- quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
- it’s time/ it’s high time + QKĐ
- would rather + S+ V(ed/III)
PRESENT CONTINUOUS
(Thì hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Thì quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định
- S+ am/ are/ is + V-ing
- S+ was/ were + V-ing
phủ định
- S+ am/ are/ is + not+ V-ing
- S+ was/ were + not+ V-ing
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Am/ Are/ Is + S + V-ing…?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + am/ are/ is + S+ V-ing…?
a. câu hỏi YES/ No
- Was/ Were + S + V-ing….?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + was/ were + S+ V-ing…?
nhận biết
- now/ right now/ at the moment/ at present
- Dùng sau câu mệnh lệnh (V-inf !)
- this season/ this year/ month, today…
- where +am/are/ is +S? – HTTD
- can’t ….because + HTTD
- HTĐ + but today + HTTD
- at this time/ at that time + yesterday/ last….
- thời gian (giờ) + yesterday/ last….
- quá khứ tiếp diễn + when/As + quá khứ đơn
- QKTD + while + QKTD (nếu S1(S2)
QKĐ + While + QKTD (nếu S1(S2)
PRESENT PERFECT
(thì hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(thì quá khứ hoàn thành)
Khẳng định
- S+ have/ has + V(ed/ III)
- S+ had+ V(ed/III)
phủ định
- S+ have/ has + not + V(ed/ III)
- S+ had + not + V(ed/ III)
Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Have/ Has + S+ V(ed/ III)….?
b. câu hỏi với Wh- word
- Wh-word + have/ has+ S+ V(ed/ III)…?
 














Các ý kiến mới nhất