Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn thi Đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ quang tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 26-10-2014
Dung lượng: 441.5 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Võ quang tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 26-10-2014
Dung lượng: 441.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP ĐẠI SỐ 9
Dạng 1: Toán biến đổi căn thức bậc hai
Lý thuyết:
Nhắc lại về các phép biến đổi căn thức bậc hai
Bài tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Tính:
Bài 4: Tính:
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
Bài 8: Rút gọn biểu thức:
Bài9:Rút gọn:
Bài 10: Tính:
Bài 11: Giải phương trình:
Bài 12: Phân tích thành nhân tử:
Bài 13: Tìm giá trị:
a, Lớn nhất của b, Nhỏ nhất của
Bài14: Tìm giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên.
Bài15: 1. Đơn giản biểu thức:
2. Cho biểu thức:
.
a. Chứng minh
b. Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên.
Bài16:
1. Tính giá trị của biểu thức .
2. Chứng minh: .
Bài17:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn A.
2. Tìm x để A = 0.
Bài18:
Cho biểu thức: .
1. Rút gọn biểu thức T.
2. Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3.
Bài19:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2
Bài20:
Rút gọn biểu thức:
.
Bài21:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn biểu thức trên.
2. Tìm giá trị của x và y để S=1.
Dạng 2: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số:
A, Lý thuyết:( nhắc lại lý tuyết phần hệ phương trình)
B, Bài tập:
Bài 1: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng:
Bài 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thích hợp:
Bài 4: Giải hệ phương trình:
a, b,
c, , d
Bài 5: Cho hệ phương trình:
Giải hệ phương trình với a = 3.
Tìm điều kiện của a để hệ phương trình có một nghiệm ? có vô số nghiệm.
Bài 6:Cho hệ phươngn trình :
Giải hệ phương trình với a = b = 1.
Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (x=1; y= 0).
Bài 7: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với m = 1.
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm là (x = 2; y = 1).
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Bài 8: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với a = -2.
Tìm điều kiện của a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thoả mãn x – y = 1.
Bài 9: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với m = 2.
Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm.
Bài 10: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với a = 2; b = 5.
Tìm giá trị của b để hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a.
Bài 11: Tìm giá trị của m để hệ phương trình :
Có nghiệm là (x = 2; y = -1)
Có nghiệm duy nhất.
Có vô số nghiệm.
Vô nghiệm.
Bài 12: Cho hệ phương trình:
Giải hệ phương trình với .
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất sao cho x + y > 0.
Bài 13: Tìm giá trị của k để hệ phương trình:
Có nghiệm duy nhất thoả mãn .
Bài 14: Giải hệ phương trình:
a. b.
c. d.
e. g.
Dạng 3: Phương trình bậc hai một ẩn.
A.Lý thuyết:
1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )
Côngthức nghiệm tổng quát
Công thức
Dạng 1: Toán biến đổi căn thức bậc hai
Lý thuyết:
Nhắc lại về các phép biến đổi căn thức bậc hai
Bài tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Tính:
Bài 4: Tính:
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
Bài 8: Rút gọn biểu thức:
Bài9:Rút gọn:
Bài 10: Tính:
Bài 11: Giải phương trình:
Bài 12: Phân tích thành nhân tử:
Bài 13: Tìm giá trị:
a, Lớn nhất của b, Nhỏ nhất của
Bài14: Tìm giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên.
Bài15: 1. Đơn giản biểu thức:
2. Cho biểu thức:
.
a. Chứng minh
b. Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên.
Bài16:
1. Tính giá trị của biểu thức .
2. Chứng minh: .
Bài17:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn A.
2. Tìm x để A = 0.
Bài18:
Cho biểu thức: .
1. Rút gọn biểu thức T.
2. Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3.
Bài19:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2
Bài20:
Rút gọn biểu thức:
.
Bài21:
Cho biểu thức:
.
1. Rút gọn biểu thức trên.
2. Tìm giá trị của x và y để S=1.
Dạng 2: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số:
A, Lý thuyết:( nhắc lại lý tuyết phần hệ phương trình)
B, Bài tập:
Bài 1: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng:
Bài 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thích hợp:
Bài 4: Giải hệ phương trình:
a, b,
c, , d
Bài 5: Cho hệ phương trình:
Giải hệ phương trình với a = 3.
Tìm điều kiện của a để hệ phương trình có một nghiệm ? có vô số nghiệm.
Bài 6:Cho hệ phươngn trình :
Giải hệ phương trình với a = b = 1.
Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (x=1; y= 0).
Bài 7: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với m = 1.
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm là (x = 2; y = 1).
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Bài 8: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với a = -2.
Tìm điều kiện của a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thoả mãn x – y = 1.
Bài 9: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với m = 2.
Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm.
Bài 10: Cho hệ phương trình :
Giải hệ phương trình với a = 2; b = 5.
Tìm giá trị của b để hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a.
Bài 11: Tìm giá trị của m để hệ phương trình :
Có nghiệm là (x = 2; y = -1)
Có nghiệm duy nhất.
Có vô số nghiệm.
Vô nghiệm.
Bài 12: Cho hệ phương trình:
Giải hệ phương trình với .
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất sao cho x + y > 0.
Bài 13: Tìm giá trị của k để hệ phương trình:
Có nghiệm duy nhất thoả mãn .
Bài 14: Giải hệ phương trình:
a. b.
c. d.
e. g.
Dạng 3: Phương trình bậc hai một ẩn.
A.Lý thuyết:
1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )
Côngthức nghiệm tổng quát
Công thức
 














Các ý kiến mới nhất