Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Số học 6. Chương I. §16. Ước chung và bội chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Nguyên
Ngày gửi: 14h:42' 18-10-2019
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Nguyên
Ngày gửi: 14h:42' 18-10-2019
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 9
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 9
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOA LƯ
HỘI THI VIÊN PHẤN VÀNG
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 9
TRƯỜNG THCS HOA LƯ
SỐ HỌC 6
Tìm các Ư(4); Ư(6); Ư(12)
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Ư(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12 }
Tìm các B(3); B(4); B(6)
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; .}
B(4) ={0; 4; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
U?C CHUNG V B?I CHUNG
TI?T: 30
Gv: Nguyễn Thị Ngọc Nhung
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
1. Ước chung:
1
2
1
2
Ước chung của hai hay nhiều số
là ước của tất cả các số đó
ƯC(4; 6) ={ ; }
1
2
x ? ƯC (a; b)
x ? ƯC (a; b;c)
Ta nói 1, 2 là ước chung của 4 và 6
Ta kí hiệu tập hợp ước chung của 4 và 6 là:
ƯC(4; 6)
Hãy tìm ƯC( 6, 8)
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Ư(8) ={1; 2; 4; 8 }
ƯC(6, 8) ={1; 2}
Hãy tìm ƯC( 4, 14, 18)
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(14) ={1; 2; 7; 14 }
Ư(18) ={1; 2; 3; 6; 9;18 }
ƯC(4, 14, 18) ={1; 2}
2. Bội chung:
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
12
12
24
24
0
0
Bội chung của hai hay nhiều số
là bội của tất cả các số đó
BC(4; 6) ={0; 12; 24; . }
Ta nói 0, 12, 24.là bội chung của 4 và 6
Ta kí hiệu tập hợp bội chung của 4 và 6 là:
BC(4; 6)
x ? BC (a; b)
x ? BC (a; b;c)
Hãy tìm BC (2, 5)
Hãy tìm BC (3, 4, 8)
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21;24; .}
B(8) ={0; 8; 16; 24; 32; .}
B(2) ={0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; .}
B(5) ={0; 5; 10; 15; 20; 25; .}
BC(2, 5) ={0; 10; .}
BC (3, 4, 8)={0; 24; .}
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
ƯC(4; 6) ={1; 2}
3. Chú ý:
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Ta kí hiệu giao của
tập hợp A và B là: A ? B
Ư(4) ? Ư(6) = {1; 2} = ƯC(4, 6)
Điền vào chỗ trống:
a) A ={3; 4; 6}; B ={4; 6}
A ? B =......
b) M ={a; b; c}; N ={d; f}
M ? N =......
c) a 6 và a 5 => a ? .......
d) 200 b và 50 b => b ? ......
i) c 7, c 5 và c 11 => c ? .....
{4; 6}
?
BC (6, 5)
ƯC (200, 50)
BC (5, 7, 11)
Một lọ kẹo có khoảng 39 đến 59 viên kẹo.
Khi chia số kẹo đó cho 3, 4, 6 người thì vừa đủ.
Hỏi trong lọ có bao nhiêu viên kẹo?
Giải
Gọi x là số kẹo có trong lọ.
a 3, a 4, và a 6 => a ? BC (3, 4, 6)
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; .}
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
BC (3, 4, 6) ={0; 12; 24; .}
Mà 39 < a < 59 nên a = 48
LỜI CHÚC SỨC KHỎE ĐẾN QUÝ THẦY CÔ
VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ ĐƯỢC DỒI DÀO SỨC KHỎE
VÀ CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG HỌC TẬP.
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 9
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOA LƯ
HỘI THI VIÊN PHẤN VÀNG
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 9
TRƯỜNG THCS HOA LƯ
SỐ HỌC 6
Tìm các Ư(4); Ư(6); Ư(12)
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Ư(12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12 }
Tìm các B(3); B(4); B(6)
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; .}
B(4) ={0; 4; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
U?C CHUNG V B?I CHUNG
TI?T: 30
Gv: Nguyễn Thị Ngọc Nhung
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
1. Ước chung:
1
2
1
2
Ước chung của hai hay nhiều số
là ước của tất cả các số đó
ƯC(4; 6) ={ ; }
1
2
x ? ƯC (a; b)
x ? ƯC (a; b;c)
Ta nói 1, 2 là ước chung của 4 và 6
Ta kí hiệu tập hợp ước chung của 4 và 6 là:
ƯC(4; 6)
Hãy tìm ƯC( 6, 8)
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Ư(8) ={1; 2; 4; 8 }
ƯC(6, 8) ={1; 2}
Hãy tìm ƯC( 4, 14, 18)
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(14) ={1; 2; 7; 14 }
Ư(18) ={1; 2; 3; 6; 9;18 }
ƯC(4, 14, 18) ={1; 2}
2. Bội chung:
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
12
12
24
24
0
0
Bội chung của hai hay nhiều số
là bội của tất cả các số đó
BC(4; 6) ={0; 12; 24; . }
Ta nói 0, 12, 24.là bội chung của 4 và 6
Ta kí hiệu tập hợp bội chung của 4 và 6 là:
BC(4; 6)
x ? BC (a; b)
x ? BC (a; b;c)
Hãy tìm BC (2, 5)
Hãy tìm BC (3, 4, 8)
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21;24; .}
B(8) ={0; 8; 16; 24; 32; .}
B(2) ={0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; .}
B(5) ={0; 5; 10; 15; 20; 25; .}
BC(2, 5) ={0; 10; .}
BC (3, 4, 8)={0; 24; .}
Ư(4) ={1; 2; 4 }
Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
ƯC(4; 6) ={1; 2}
3. Chú ý:
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Ta kí hiệu giao của
tập hợp A và B là: A ? B
Ư(4) ? Ư(6) = {1; 2} = ƯC(4, 6)
Điền vào chỗ trống:
a) A ={3; 4; 6}; B ={4; 6}
A ? B =......
b) M ={a; b; c}; N ={d; f}
M ? N =......
c) a 6 và a 5 => a ? .......
d) 200 b và 50 b => b ? ......
i) c 7, c 5 và c 11 => c ? .....
{4; 6}
?
BC (6, 5)
ƯC (200, 50)
BC (5, 7, 11)
Một lọ kẹo có khoảng 39 đến 59 viên kẹo.
Khi chia số kẹo đó cho 3, 4, 6 người thì vừa đủ.
Hỏi trong lọ có bao nhiêu viên kẹo?
Giải
Gọi x là số kẹo có trong lọ.
a 3, a 4, và a 6 => a ? BC (3, 4, 6)
B(3) ={0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; .}
B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; .}
B(6) ={0; 6; 12; 18; 24; 30; . }
BC (3, 4, 6) ={0; 12; 24; .}
Mà 39 < a < 59 nên a = 48
LỜI CHÚC SỨC KHỎE ĐẾN QUÝ THẦY CÔ
VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ ĐƯỢC DỒI DÀO SỨC KHỎE
VÀ CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG HỌC TẬP.
 














Các ý kiến mới nhất