Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    so hoc 6 tiet 25-27

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trung Nguyên
    Ngày gửi: 13h:31' 29-12-2016
    Dung lượng: 211.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 13 Tiết :25
    Tuần :9

    SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ
    BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

    1/ MỤC TIÊU:
    1.1- Kiến Thức: HS nắm định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
    1.2- Kĩ năng: HS biết nhận ra một sôá là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
    1.3- Thái độ:HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
    2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
    -Số nguyên tố, hợp số, lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100.
    3/ CHUẨN BỊ:
    GV:Bảng số nguyên tố không vượt quá 100
    HS: Bảng nhóm
    4/TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
    4.1/ Ổn định tổ chức và Kiểm diện (1phút)
    4.2/ Kiểm tra miệng:(5phút)

    Thế nào là ước, là bội của một số?(4đ)
    GV gọi HS lên bảng tìm các ước của a trong bảng sau(6đ)

    Số a
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Các ước của a
    
    
    
    
    
    
    
    
    SGK.



    Số a
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Các ước của a
    1;2
    1;3
    1;2;4
    1;5
    1;2;
    3;6
    
    
    
    4.3 /Tiến trình bài học:

    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
    NỘI DUNG
    
    @động 1: (2phút)Giới thiệu bài
    Gv: Đặt vấn đề và giới thệu bài mới
    ? các số 2,3,5 có bao nhiêu ước
    Các số 4,6 có bao nhiêu ước
    Hs: các số 2,3,5 chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. Còn các số 4,6 mỗi số đều có nhiều hơn 2 ước
    Gv: giới thiệu các số 2,3,5 gọi là cá số nguyên tố
    Các số 4,6 gọi là hợp số
    Vậy số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?=> Bài Mới
    @Họat động 2:(12phút)Nguyên Tố , Hợp Số
    -GV dựa vào kết quả của HS thứ hai đặt câu hỏi:
    -Mỗi số 2, 3, 5 có bao nhiêu ước?
    Mỗi số 4, 6 có bao nhiêu ước ?
    HS: Phát biểu
    - Các số 2,3,5 có hai ước là 1 và chính nó.
    -Các số 4,6 có nhiều hơn hai ước.

    -GV : 2, 3, 5 chỉ có 2 ước ta gọi là số nguyên tố, số 4, 6 có nhiều hơn hai ước gọi là hợp số.
    GV:Vậy thế nào là số nguyên tố, hợp số?
    -Cho vài HS phát biểu, GV nhắc lại.

    -Cho HS làm









    -GV : Số 0 và số 1 có là số nguyên tố không? Có là hợp số không?
    -GV giới thiệu số 0 và số 1 là hai số đặc biệt.
    GV: Em hãy liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
    HS: Phát biểu
    -GV tổng hợp lại.


    0 1 (2) (3) 4 (5) 6 (7) 8 9







    Bài tập củng cố:
    Bài tập 115 tr.47 SGK; Các số sau là số nguyên tố hay hợp số.
    312; 213 ; 435; 417; 3311 ; 67
    GV yêu cầu HS giải thích?

    @Họat động 3: (16phút)Bảng Số Nguyên Tố Không Vượt Quá 100
    GV: Chúng ta hãy xét xem có những số nguyên tố nào nhỏ hơn 100 (GV treo bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100).
    -GV: Tại sao trong bảng không có số 0, không có số 1?
    HS: Vì chúng không là số nguyên tố.
    GV: Bảng này gồm các số nguyên tố và hợp số.Ta sẽ loại đi các hợp số và giữa lại các số nguyên tố. Em hãy cho biết trong dòng đầu có các số nguyên tố nào?
    HS: 2, 3, 5, 7.
    -GV hướng dẫn HS làm.
    +Giữ lại số 2, loại các số là bội của 2 mà lớn hơn 2.
    +Giữ lại số 3, loại các số là bội của 3 mà lớn hơn 3.
    +Giữ lại số 5, loại các số là bội của 5 mà lớn hơn 5.
    +Giữ lại số 7, loại các số là bội của 7 mà lớn hơn 7.
    Cacù
     
    Gửi ý kiến