Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
so hoc 6 tiet 25-27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Nguyên
Ngày gửi: 13h:31' 29-12-2016
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Nguyên
Ngày gửi: 13h:31' 29-12-2016
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Bài 13 Tiết :25
Tuần :9
SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
1/ MỤC TIÊU:
1.1- Kiến Thức: HS nắm định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
1.2- Kĩ năng: HS biết nhận ra một sôá là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
1.3- Thái độ:HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
-Số nguyên tố, hợp số, lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100.
3/ CHUẨN BỊ:
GV:Bảng số nguyên tố không vượt quá 100
HS: Bảng nhóm
4/TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1/ Ổn định tổ chức và Kiểm diện (1phút)
4.2/ Kiểm tra miệng:(5phút)
Thế nào là ước, là bội của một số?(4đ)
GV gọi HS lên bảng tìm các ước của a trong bảng sau(6đ)
Số a
2
3
4
5
6
Các ước của a
SGK.
Số a
2
3
4
5
6
Các ước của a
1;2
1;3
1;2;4
1;5
1;2;
3;6
4.3 /Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
@động 1: (2phút)Giới thiệu bài
Gv: Đặt vấn đề và giới thệu bài mới
? các số 2,3,5 có bao nhiêu ước
Các số 4,6 có bao nhiêu ước
Hs: các số 2,3,5 chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. Còn các số 4,6 mỗi số đều có nhiều hơn 2 ước
Gv: giới thiệu các số 2,3,5 gọi là cá số nguyên tố
Các số 4,6 gọi là hợp số
Vậy số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?=> Bài Mới
@Họat động 2:(12phút)Nguyên Tố , Hợp Số
-GV dựa vào kết quả của HS thứ hai đặt câu hỏi:
-Mỗi số 2, 3, 5 có bao nhiêu ước?
Mỗi số 4, 6 có bao nhiêu ước ?
HS: Phát biểu
- Các số 2,3,5 có hai ước là 1 và chính nó.
-Các số 4,6 có nhiều hơn hai ước.
-GV : 2, 3, 5 chỉ có 2 ước ta gọi là số nguyên tố, số 4, 6 có nhiều hơn hai ước gọi là hợp số.
GV:Vậy thế nào là số nguyên tố, hợp số?
-Cho vài HS phát biểu, GV nhắc lại.
-Cho HS làm
-GV : Số 0 và số 1 có là số nguyên tố không? Có là hợp số không?
-GV giới thiệu số 0 và số 1 là hai số đặc biệt.
GV: Em hãy liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
HS: Phát biểu
-GV tổng hợp lại.
0 1 (2) (3) 4 (5) 6 (7) 8 9
Bài tập củng cố:
Bài tập 115 tr.47 SGK; Các số sau là số nguyên tố hay hợp số.
312; 213 ; 435; 417; 3311 ; 67
GV yêu cầu HS giải thích?
@Họat động 3: (16phút)Bảng Số Nguyên Tố Không Vượt Quá 100
GV: Chúng ta hãy xét xem có những số nguyên tố nào nhỏ hơn 100 (GV treo bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100).
-GV: Tại sao trong bảng không có số 0, không có số 1?
HS: Vì chúng không là số nguyên tố.
GV: Bảng này gồm các số nguyên tố và hợp số.Ta sẽ loại đi các hợp số và giữa lại các số nguyên tố. Em hãy cho biết trong dòng đầu có các số nguyên tố nào?
HS: 2, 3, 5, 7.
-GV hướng dẫn HS làm.
+Giữ lại số 2, loại các số là bội của 2 mà lớn hơn 2.
+Giữ lại số 3, loại các số là bội của 3 mà lớn hơn 3.
+Giữ lại số 5, loại các số là bội của 5 mà lớn hơn 5.
+Giữ lại số 7, loại các số là bội của 7 mà lớn hơn 7.
Cacù
Tuần :9
SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
1/ MỤC TIÊU:
1.1- Kiến Thức: HS nắm định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
1.2- Kĩ năng: HS biết nhận ra một sôá là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
1.3- Thái độ:HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
-Số nguyên tố, hợp số, lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100.
3/ CHUẨN BỊ:
GV:Bảng số nguyên tố không vượt quá 100
HS: Bảng nhóm
4/TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1/ Ổn định tổ chức và Kiểm diện (1phút)
4.2/ Kiểm tra miệng:(5phút)
Thế nào là ước, là bội của một số?(4đ)
GV gọi HS lên bảng tìm các ước của a trong bảng sau(6đ)
Số a
2
3
4
5
6
Các ước của a
SGK.
Số a
2
3
4
5
6
Các ước của a
1;2
1;3
1;2;4
1;5
1;2;
3;6
4.3 /Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
@động 1: (2phút)Giới thiệu bài
Gv: Đặt vấn đề và giới thệu bài mới
? các số 2,3,5 có bao nhiêu ước
Các số 4,6 có bao nhiêu ước
Hs: các số 2,3,5 chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. Còn các số 4,6 mỗi số đều có nhiều hơn 2 ước
Gv: giới thiệu các số 2,3,5 gọi là cá số nguyên tố
Các số 4,6 gọi là hợp số
Vậy số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?=> Bài Mới
@Họat động 2:(12phút)Nguyên Tố , Hợp Số
-GV dựa vào kết quả của HS thứ hai đặt câu hỏi:
-Mỗi số 2, 3, 5 có bao nhiêu ước?
Mỗi số 4, 6 có bao nhiêu ước ?
HS: Phát biểu
- Các số 2,3,5 có hai ước là 1 và chính nó.
-Các số 4,6 có nhiều hơn hai ước.
-GV : 2, 3, 5 chỉ có 2 ước ta gọi là số nguyên tố, số 4, 6 có nhiều hơn hai ước gọi là hợp số.
GV:Vậy thế nào là số nguyên tố, hợp số?
-Cho vài HS phát biểu, GV nhắc lại.
-Cho HS làm
-GV : Số 0 và số 1 có là số nguyên tố không? Có là hợp số không?
-GV giới thiệu số 0 và số 1 là hai số đặc biệt.
GV: Em hãy liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
HS: Phát biểu
-GV tổng hợp lại.
0 1 (2) (3) 4 (5) 6 (7) 8 9
Bài tập củng cố:
Bài tập 115 tr.47 SGK; Các số sau là số nguyên tố hay hợp số.
312; 213 ; 435; 417; 3311 ; 67
GV yêu cầu HS giải thích?
@Họat động 3: (16phút)Bảng Số Nguyên Tố Không Vượt Quá 100
GV: Chúng ta hãy xét xem có những số nguyên tố nào nhỏ hơn 100 (GV treo bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100).
-GV: Tại sao trong bảng không có số 0, không có số 1?
HS: Vì chúng không là số nguyên tố.
GV: Bảng này gồm các số nguyên tố và hợp số.Ta sẽ loại đi các hợp số và giữa lại các số nguyên tố. Em hãy cho biết trong dòng đầu có các số nguyên tố nào?
HS: 2, 3, 5, 7.
-GV hướng dẫn HS làm.
+Giữ lại số 2, loại các số là bội của 2 mà lớn hơn 2.
+Giữ lại số 3, loại các số là bội của 3 mà lớn hơn 3.
+Giữ lại số 5, loại các số là bội của 5 mà lớn hơn 5.
+Giữ lại số 7, loại các số là bội của 7 mà lớn hơn 7.
Cacù
 














Các ý kiến mới nhất