Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiet 17 Sô Vô Tỉ- Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Trà
Ngày gửi: 15h:37' 28-10-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Trà
Ngày gửi: 15h:37' 28-10-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
1
1
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
Bài 11
a) SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1
b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
SABCD =
x.x = x2
= 2
= 2.
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
x = 1,4142135623730950488016887…
Giải
= 2 (m2)
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
? x = 1,4142135623730950488016887.
Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a/ Bài toán: (sgk)
b/ Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b/ Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
22 = 4 ;
(-2)2 = 4
42 = 16 ;
(-4)2 = 16
- Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
?1
a/ Ví dụ: Tính
c/ Chú ý
* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2
Số -16 không có căn bậc hai
?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Sơ đồ tư duy
Bài 85: Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Hướng dẫn học tập
* Đối với tiết này:
Học thuộc kĩ lý thuyết.
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
-Đọc mục “có thể em chưa biết”.
* Đối với tiết sau:
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
3/ Trục số thực.
1
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
Bài 11
a) SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1
b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
SABCD =
x.x = x2
= 2
= 2.
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
x = 1,4142135623730950488016887…
Giải
= 2 (m2)
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
? x = 1,4142135623730950488016887.
Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a/ Bài toán: (sgk)
b/ Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b/ Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
22 = 4 ;
(-2)2 = 4
42 = 16 ;
(-4)2 = 16
- Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
?1
a/ Ví dụ: Tính
c/ Chú ý
* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2
Số -16 không có căn bậc hai
?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Sơ đồ tư duy
Bài 85: Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Hướng dẫn học tập
* Đối với tiết này:
Học thuộc kĩ lý thuyết.
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
-Đọc mục “có thể em chưa biết”.
* Đối với tiết sau:
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
3/ Trục số thực.
 














Các ý kiến mới nhất