Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 3. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Cẩm Tú
Ngày gửi: 07h:04' 21-05-2017
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Trương Cẩm Tú
Ngày gửi: 07h:04' 21-05-2017
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Bài: 3 – Tiết: 3
Tuần dạy: 2
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng
- Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh,phân tích và hoạt động nhóm
3. Thái độ:
- HS biết mối quan hệ giữa con người và môi trường
- Có ý thức vệ sinh các hệ cơ quan trong cơ thể hợp lí
II. DUNG HỌC TẬP:
- Cấu tạo, chức năng và hoạt động sống của tế bào
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Tranh 3.1; tranh cấu tạo tế bào thực vật; bảng 3.1,3.2
2. Học sinh : Chuẩn bị bài, ôn lại kiến thức cấu tạo tế bào thực vật
IV. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
Câu hỏi 1: Kể tên và trình bày chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể? (10đ)
Trả lời câu hỏi 1: Hệ vận động -> vận động cơ thể; Hệ tiêu hoá -> tiêu hoá thức ăn; Hệ tuần hoàn -> vận chuyển O2 và CO2; Hệ hô hấp -> trao đổi O2 và CO2; Hệ bài tiết -> bài tiết nước tiểu; Hệ thần kinh -> tiếp nhận, trả lời kich thích; điều hoà hoạt động của các cơ quan; Hệ sinh dục: duy trì nòi giống; Hệ nội tiết: tiết hoocmon góp phần điều hòa cá quá trình sinh lí của cơ thể
Câu hỏi 2: Cho 1 ví dụ phân tích ví dụ đó về sự hoạt động phối hợp của các hệ cơ quan? (10đ)
Trả lời câu hỏi 2: Khi lao động giữa trưa, cần nhiều O2 -> báo về TWTK -> hệ hô hấp tăng cường quá trình lấy O2, thải CO2 -> hệ tuần hoàn luân chuyển nhanh để kịp thời mang O2 -> tế bào -> hệ bài tiết thải mồ hôi để cân bằng nhiệt
3. trình học tập:
Hoạt Động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt Động 1: (2’)Vào bài
Chúng ta biết đơn vị cấu trúc của 1 ngôi nhà là từng viên gạch, đơn vị cấu trúc nên cơ thể ĐV là 1 tế bào ĐV và ở con người cũng vậy, mà tế bào có cấu tạo và hoạt động như thế nào?
Hoạt Động 2: (6’)Tìm hiểu cấu tạo tế bào
GV treo tranh câm hình 3.1 , y/c HS quan sát trả lời câu hỏi:
? Tế bào bao gồm những thành phần nào? (màng, nhân, trung thể, ty thể,…)
? Thành phần nào là chính? (màng, tế bào chất, nhân)
Tiếp tục treo tranh tế bào thực vật, y/c HS quan sát tìm điểm khác nhau giữa TB thực vật và TB động vật?
? Màng tế bào được cấu tạo như thế nào? (lỗ màng, các kênh Prôtêin, màng sống chỉ có ở sinh vật khác với vật chất không sống khác, đảm bảo mlh giữa tế bào với máu và dịch mô)
GV giải thích thêm: ty thể, trung thể, bộ máy gôngi,…không gọi là cơ quan mà gọi là bào quan vì đó là các bộ phận nằm trong 1 tế bào
HS trả lời, nhận xét KL
Hoạt Động 3: (7’)Tìm hiểu chức năng của các bộ phận trong tế bào
GV treo bảng 3.1 y/c HS nghiên cứu, chú ý các từ in nghiên để trả lời:
? tìm 2 từ mổi từ có 2 âm tiết thể hiện sự khác biệt về chức năng của chất tế bào và nhân? (thực hiện và điều khiển)
? Giải thích mqh thống nhất chức năng giữa: màng, chất tế bào và nhân? (trên màng có lỗ màng cho các chất từ máu vào tế bào, cá chất này được các bào quan trong tế bào ch6át tiếp xúc và xử lý (riboxom tổng hợp nên Pr đặc trưng của tế bào, gôngi có nhiệm vụ thu gom và đóng gói, ty thể tạo năng lượng,…), nhân tế bào điều khiển các hoạt động trên, quy định loại Pr được tổng hợp)
HS trả lời, nhận xét KL
Hoạt Động 4: (3’)Tìm hiểu thành phần hoá học của tế bào
GV y/c HS nghiên cứu thông tin để điền vào bảng sau:
Nhóm
Nguyên tố
Chất
1
2
3
4
C, O, H, N, S, Ca, Na, Cu,…
Vô cơ (nước, muối khoáng,…)
Hữu cơ (P,
Tuần dạy: 2
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng
- Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh,phân tích và hoạt động nhóm
3. Thái độ:
- HS biết mối quan hệ giữa con người và môi trường
- Có ý thức vệ sinh các hệ cơ quan trong cơ thể hợp lí
II. DUNG HỌC TẬP:
- Cấu tạo, chức năng và hoạt động sống của tế bào
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Tranh 3.1; tranh cấu tạo tế bào thực vật; bảng 3.1,3.2
2. Học sinh : Chuẩn bị bài, ôn lại kiến thức cấu tạo tế bào thực vật
IV. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
Câu hỏi 1: Kể tên và trình bày chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể? (10đ)
Trả lời câu hỏi 1: Hệ vận động -> vận động cơ thể; Hệ tiêu hoá -> tiêu hoá thức ăn; Hệ tuần hoàn -> vận chuyển O2 và CO2; Hệ hô hấp -> trao đổi O2 và CO2; Hệ bài tiết -> bài tiết nước tiểu; Hệ thần kinh -> tiếp nhận, trả lời kich thích; điều hoà hoạt động của các cơ quan; Hệ sinh dục: duy trì nòi giống; Hệ nội tiết: tiết hoocmon góp phần điều hòa cá quá trình sinh lí của cơ thể
Câu hỏi 2: Cho 1 ví dụ phân tích ví dụ đó về sự hoạt động phối hợp của các hệ cơ quan? (10đ)
Trả lời câu hỏi 2: Khi lao động giữa trưa, cần nhiều O2 -> báo về TWTK -> hệ hô hấp tăng cường quá trình lấy O2, thải CO2 -> hệ tuần hoàn luân chuyển nhanh để kịp thời mang O2 -> tế bào -> hệ bài tiết thải mồ hôi để cân bằng nhiệt
3. trình học tập:
Hoạt Động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt Động 1: (2’)Vào bài
Chúng ta biết đơn vị cấu trúc của 1 ngôi nhà là từng viên gạch, đơn vị cấu trúc nên cơ thể ĐV là 1 tế bào ĐV và ở con người cũng vậy, mà tế bào có cấu tạo và hoạt động như thế nào?
Hoạt Động 2: (6’)Tìm hiểu cấu tạo tế bào
GV treo tranh câm hình 3.1 , y/c HS quan sát trả lời câu hỏi:
? Tế bào bao gồm những thành phần nào? (màng, nhân, trung thể, ty thể,…)
? Thành phần nào là chính? (màng, tế bào chất, nhân)
Tiếp tục treo tranh tế bào thực vật, y/c HS quan sát tìm điểm khác nhau giữa TB thực vật và TB động vật?
? Màng tế bào được cấu tạo như thế nào? (lỗ màng, các kênh Prôtêin, màng sống chỉ có ở sinh vật khác với vật chất không sống khác, đảm bảo mlh giữa tế bào với máu và dịch mô)
GV giải thích thêm: ty thể, trung thể, bộ máy gôngi,…không gọi là cơ quan mà gọi là bào quan vì đó là các bộ phận nằm trong 1 tế bào
HS trả lời, nhận xét KL
Hoạt Động 3: (7’)Tìm hiểu chức năng của các bộ phận trong tế bào
GV treo bảng 3.1 y/c HS nghiên cứu, chú ý các từ in nghiên để trả lời:
? tìm 2 từ mổi từ có 2 âm tiết thể hiện sự khác biệt về chức năng của chất tế bào và nhân? (thực hiện và điều khiển)
? Giải thích mqh thống nhất chức năng giữa: màng, chất tế bào và nhân? (trên màng có lỗ màng cho các chất từ máu vào tế bào, cá chất này được các bào quan trong tế bào ch6át tiếp xúc và xử lý (riboxom tổng hợp nên Pr đặc trưng của tế bào, gôngi có nhiệm vụ thu gom và đóng gói, ty thể tạo năng lượng,…), nhân tế bào điều khiển các hoạt động trên, quy định loại Pr được tổng hợp)
HS trả lời, nhận xét KL
Hoạt Động 4: (3’)Tìm hiểu thành phần hoá học của tế bào
GV y/c HS nghiên cứu thông tin để điền vào bảng sau:
Nhóm
Nguyên tố
Chất
1
2
3
4
C, O, H, N, S, Ca, Na, Cu,…
Vô cơ (nước, muối khoáng,…)
Hữu cơ (P,
 














Các ý kiến mới nhất