Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 16: Tổng kết chương II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Mỹ Trang
    Ngày gửi: 09h:42' 25-02-2013
    Dung lượng: 759.3 KB
    Số lượt tải: 230
    Số lượt thích: 0 người
    PHNG GIÂO D?C VĂ DĂO T?O CHĐU THĂNH
    TRU?NG TRUNG H?C CO S? AN BNH
    V

    T
    L
    Ý
    GV: Phan Thị Mỹ Trang
    7
    I. Tự kiểm tra:
    1. Viết đầy đủ các câu sau đây:
    a. Các nguồn phát âm đều . . . . . . . . . . . . . .
    b. Số dao động trong 1 giây gọi là . . . . . . . . Đơn vị tần số là . . . . . . .
    dao động
    tần số
    Hz (héc)
    c. Độ to của âm đo bằng đơn vị . . . . . . . . . .(dB)
    đexiben
    d. Vận tốc truyền âm trong không khí là . . . . . . . . . . . . . .
    340m/s
    e. Giới hạn ô nhiễm tiếng ồn là . . . . . dB
    70
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    2. Đặt câu với các từ và các cụm từ sau:
    a. tần số, lớn, bổng.
    - Tần số dao động của nguồn âm càng lớn thì âm phát ra càng bổng.
    b. tần số, nhỏ, trầm
    - Tần số dao động của nguồn âm càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm.
    c. dao động, biên độ lớn, to
    - Dao động của nguồn âm có biên độ lớn thì âm phát ra to
    d. dao động, biên độ nhỏ, nhỏ
    - Dao động của nguồn âm có biên độ nhỏ thì âm phát ra nhỏ
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    I. Tự kiểm tra:
    Dao động
    Nhanh
    (chậm)
    Mạnh
    (yếu)
    Tần số lớn
    ( Nhỏ)
    Biên độ lớn
    ( Nhỏ)
    Âm cao
    (thấp)
    Âm to
    (nhỏ)
    Nguồn âm

    3. Hãy cho biết âm có thể truyền qua môi trường nào sau đây?
    Không khí.
    Chân không.
    Chất rắn.
    Chất lỏng.
     - Âm có thể truyền qua các môi trường: không khí, chất rắn, chất lỏng.
    - v rắn > v lỏng > v khí
    4. Âm phản xạ là gì?
     Âm phản xạ là âm dội lại khi gặp một mặt chắn
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    I. Tự kiểm tra:
    I. Tự kiểm tra:
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    5. Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng. Tiếng vang là:
    a) Âm phản xạ.
    b) Âm phản xạ đến cùng lúc với âm phát ra.
    c) Âm phản xạ truyền đi mọi hướng, không nhất thiết phải truyền đến tai.
    d) Âm phản xạ nghe được cách biệt với âm phát ra.
    6. Hãy chọn từ thích hợp trong khung điền vào các câu sau đây:
    mềm cứng nhẵn gồ ghề
    - Các vật phản xạ âm tốt là các vật ……….. và có bề mặt ……….
    - Các vật phản xạ âm kém là các vật ……….. và có bề mặt ……….
    cứng
    nhẵn
    mềm
    gồ ghề
     Có tiếng vang khi âm phản xạ cách âm trực tiếp phát ra một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây
    Đàn ghi ta: dây đàn dao động
    Kèn lá: phần lá bị thổi dao động .
    Sáo: cột không khí trong sáo dao động
    Trống: mặt trống dao động
    I. Tự kiểm tra:
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    II. Vận dụng:
    1. Hãy chỉ ra bộ phận nào dao động phát ra âm trong những nhạc cụ sau: đàn ghi ta, kèn lá, sáo, trống.
    Đàn ghi ta:
    Kèn lá:
    Sáo:
    Trống:
    2. Hãy đánh dấu vào câu đúng:
    A. Âm truyền nhanh hơn ánh sáng
    B. Có thể nghe được tiếng sấm trước khi nhìn thấy chớp.
    C. Âm không thể truyền qua chân không.
    D. Âm không thể truyền qua nước.
    I. Tự kiểm tra:
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    II. Vận dụng:
    3. a) Dao động của các sợi dây đàn khác nhau như thế nào khi phát ra tiếng to và tiếng nhỏ?
    - Dây đàn dao động mạnh (dây lệch nhiều) khi phát ra tiếng to;
    - Dây đàn dao động yếu (dây lệch ít) khi phát ra tiếng nhỏ.
    b) Dao động của các sợi dây đàn khác nhau như thế nào khi phát ra âm cao và âm thấp?
    - Dây đàn dao động nhanh khi phát ra âm cao;
    - Dây đàn dao động chậm khi phát ra âm thấp.
    I. Tự kiểm tra:
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    II. Vận dụng:
    4. Hai nhà du hành vũ trụ ở ngoài khoảng không, có thể “trò chuyện” với nhau bằng cách chạm hai cái mũ của họ vào nhau. Hãy giải thích âm đã truyền tới tai hai người đó như thế nào?
    - Tiếng nói đã truyền từ miệng người này qua không khí đến hai cái mũ và lại qua không khí đến tai người kia.
    I. Tự kiểm tra:
    Ôn tập chương 2: ÂM HỌC
    Bài 16 – Tiết 16
    II. Vận dụng:
    5. Vì sao trong đêm yên tĩnh khi đi bộ ở ngõ hẹp giữa hai bên tường cao, ngoài tiếng chân ra còn nghe thấy một âm thanh khác giống như có người khác đang theo sát?
    Người này nghe được hai âm thanh:
    - Âm truyền thực tiếp từ bước chân đến tai.
    - Tiếng vang của tiếng bước chân sau khi phản xạ lần lượt trên hai bên tường rồi đến tai
     Chính âm thứ hai nghe được làm cho người đi bộ có cảm giác là có người đang đi theo sau.
    6. Khi nào thì tai ta nghe được âm to nhất ?
    A. Âm phát ra đến tai cùng lúc với âm phản xạ.
    B. Âm phát ra đến tai trước âm phản xạ.
    C. Âm phát ra đến tai còn âm phản xạ đi nơi khác.
    D. Cả ba trường hợp trên.
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    Thể lệ cuộc chơi :
    - Các em chọn các câu trả lời phù hợp với câu hỏi đề bài cho và hãy ghép 5 cánh hoa tương ứng với 5 câu trả lời thành một bông hoa hoàn chỉnh.
    - Đội nào ghép đúng được nhiều cánh hoa (5 cánh): đội đó sẽ chiến thắng.
    - Thời gian cho mỗi đội là : 5 phút.
    (1)
    (4)
    (2)
    (3)
    (5)
    Trò chơi
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    (1)
    (4)
    (2)
    (3)
    (5)
    Trò chơi
    1. Một vật thực hiện dao động với tần số 20 Hz. Hỏi trong 2 phút vật thực hiện bao nhiêu dao động?
    A 20 dao động
    B 40 dao động
    C 1200 dao động
    D 2400 dao động
    D
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    D
    (4)
    (2)
    (3)
    (5)
    Trò chơi
    2. Để tránh được hiện tượng có tiếng vang trong phòng, thì phòng phải có kích thước nào sau đây?
    A Nhỏ hơn 11,5m
    B Lớn hơn 11,5m
    C Nhỏ hơn 11,35m
    D Lớn hơn 11,35m
    C
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    D
    (4)
    C
    (3)
    (5)
    Trò chơi
    3. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?
    A Tần số dao động
    B Biên độ dao động
    C Thời gian dao động
    D Tốc độ dao động
    B
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    D
    (4)
    C
    B
    (5)
    Trò chơi
    4. Những vật nào sau đây hấp thụ âm tốt?
    A Thép, gỗ, vải
    B Bêtông, sắt, bông
    C Đá, sắt, thép
    D Vải, nhung, dạ
    D
    GHÉP CÁNH TÌM HOA
    D
    D
    C
    B
    (5)
    Trò chơi
    5. Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là:
    A 60 dB
    B 100 dB
    C 130 dB
    D 150 dB
    C
    Bản đồ tư duy
    Hệ thống kiến thức
    * Đối với bài học tiết này:
    - Học thuộc nội dung kiến thức cần nhớ kết hợp phần tự kiểm tra
    - Hoàn chỉnh các bài tập đã giải
    - Hoàn thành đề cương ôn thi HKI
    * Đối với bài học tiết sau: “THI HKI”
    - Chuẩn bị : Thi HKI vào tuần 17
    + Học thuộc nội dung trọng tâm đã ôn tập ở chương I, chương II
    + Hoàn thành sơ đồ tư duy bài ôn tập chương II
    + Hoàn thành đề cương ôn thi HKI
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓