Thời gian

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Cổng hỏi đáp trực tuyến Sở GD-ĐT

Kết quả hình ảnh cho cong hoi dap truc tuyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7342656849168_e5df3b34533f8ac739d1f4f227a934d0.jpg Z7342656841441_c21da06cb88779f4358bf158f2ae2e7e.jpg Untitled.jpg Z7342602188357_009dd03f8960e8d4e91fd26a4af5cdbe.jpg HIINH_DANG__1.jpg Z7342656799875_f4154e601f14509f07b42257e1dd06b8.jpg HINH_DANG_6.jpg HINH_DANG_5.jpg HINH_DANG_4.jpg HINH_DANG_3.jpg HINH_DANG_2.jpg Cach_lam_hoa_cuc_hoa_mi_bang_giay_nhun__How_to_make_daisy_paper_hoagiayshopcom.flv HINH_TAP_HUAN_SETM.JPG Dan_cong_mo_duong.gif BAI_TD_NAM_9.jpg DSC01370.JPG BAI_TD_NU_9.jpg BAI_TD_7.jpg Ban_do_Ha_Noi.png IMG20171224172712.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Họp không giấy

    Hộp thư điện tử TN

    Thi giải Toán qua mạng

    Thi Tiếng anh qua mạng

    Phổ cập xoá mù

    Kiểm định chất lượng Giáo dục

    Trường học kết nối

    Thi thử miễn phí

    Giáo án tham khảo

    F-22 Raptor

    Tài nguyên giáo dục

    Báo mới

    Công ty BiText

    Bitex

    Sinh viên IT

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hùng Vân - ĐT 0985879768 Email: hungvank15@gmail.com)

    THÔNG TIN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT Châu Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tuan 33

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Lài (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:18' 11-04-2013
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 33:

    Ngày dạy: 19 / 4 / 2010
    Tiết 65 .
    VI KHUẨN (TT)
    I. Mục tiêu:
    1 / Kiến thức:
    HS kể được các mặt có ích và có hại của vi khuẩn đối với thiên nhiên và đời sống con người.
    Hiểu được những ứng dụng thực tế của vi khuẩn trong đời sống và sản xuất.
    2 / Kĩ năng:
    Rèn kĩ năng quan sát.
    Kĩ năng phân tích, tổng hợp.
    3 / Thái độ:
    Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường để tránh tác hại của vi khuẩn gây ra.
    II / Chuẩn bị:
    * Giáo viên:
    Giáo án, SGK, SGV.
    Tranh vẽ: vai trò của vi khuẩn trong đất.
    * Học sinh:
    Tập, viết, SGK.
    Nghiên cứu bài vi khuẩn (tt), trả lời các câu hỏi sau:
    + Vi khuẩn có vai trò gì trong tự nhiên?
    + Tại sao thức ăn bị ôi thiu? Muốn giữ cho thức ăn khỏi bị tiu thì phải làm thế nào?
    III / Phương pháp dạy học:
    Trực quan.
    Vấn đáp.
    IV / Tiến trình:
    1/ Ổn định tổ chức:
    - Kiểm tra sỉ số HS:
    2/ Kiểm tra bài cũ:
    - GV: vi khuẩn phân bố ở đâu? vi khuẩn dinh dưỡng bằng cách: (10đ)
    a/ dị dưỡng
    b/ tự dưỡng
    c/ kí sinh và hoại sinh
    d/ a và b đúng.
    - HS: d (5đ)
    - HS: Trong tự nhiên nơi nào cũng có vi khuẩn: trong đất, trong nước, trong không khí và cơ thể sinh vật… (5đ)
    3/ Giảng bài mới:

    Hoạt động của giáo viên và học sinh
    Nội dung bài học
    
    Mở bài :
    Hoạt động 1: Vai trò của vi khuẩn.
    - GV treo tranh: vai trò của vi khuẩn trong đất, yêu cầu HS quan sát, hoàn thành bài tập điền từ SGK.
    - HS quan sát tranh, hoàn thành bài tập: vi khuẩn, muối khoáng, chất hữu cơ.
    - GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và hỏi: vi khuẩn có lợi ích gì?
    - HS đọc thông tin, trả lời, rút ra kết luận.

    - GV: có những vi khuẩn kí sinh trong cơ thể người và gây bệnh. Hãy kể tên một vài bệnh do vi khuẩn gây ra.
    - HS kể tên: bệnh lao, dịch tả…
    - GV: các thức ănh như rau, quả, thịt cá… để lâu thì sẽ như thế nào?
    - HS trả lời.
    - GV: vậy, vi khuẩn có những tác hại gì?
    - HS trả lời, rút ra kết luận.
    Hoạt động 2: Sơ lược về vi rus.
    - GV yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin SGK và hỏi: hãy kể tên một vài bệnh do vi rút gây ra?
    - HS nghiên cứu thông tin, trả lời.
    - GV: vi rus có cấu tạo và kích thước như thế nào?
    - HS trả lời, rút ra kết luận
    
    4/ Vai trò của vi khuẩn.
    a/ Vi khuẩn có lợi.


    - Phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ, góp phần hình thành than đá, dầu lửa.
    - Nhiều vi khuẩn ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp và chế biến thực phẩm.
    b/ Vi khuẩn có hại.


    - Các vi khuẩn kí sinh gây bệnh cho người, nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thực phẩm gây ô nhiễm môi trường.
    5/ Sơ lược về vi rus


    - Vi rút rất nhỏ, chưa có cấu tạo tế bào, kí sinh bắt buộc và thường gây bệnh cho vật chủ.
    
    4. Củng cố và luyện tập:
    - GV: vi khuẩn có lợi ích và tác hại như thế nào?
    - HS: a/ Vi khuẩn có lợi.
    - Phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ, góp phần hình thành than đá, dầu lửa.
    - Nhiều vi khuẩn ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp và chế biến thực phẩm.
    b/ Vi khuẩn có hại.
    - Các vi khuẩn kí sinh gây bệnh cho người, nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thực phẩm gây ô nhiễm môi trường.
    - Đọc phần “Em có biết”
    5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
    - Học thuộc bài và trả lời câu hỏi sgk
    - Xem bài 51, trả lời các câu hỏi sau:
    + Mốc trắng và nấm rơm có cấu tạo như thế nào? Chúng sinh sản bằng gì?
    + Nấm có đặc điểm gì giống vi khuẩn?
    V. Rút kinh nghiệm:
    - Chuẩn bị:
    - Phương pháp
     
    Gửi ý kiến